Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

wages là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ wages trong tiếng Anh

wages /weɪdʒɪz/
- Danh từ số nhiều : Tiền công, lương

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "wages"

1 wage
Phiên âm: /weɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tiền công, lương theo giờ/tuần Ngữ cảnh: Khoản tiền trả cho người lao động theo thời gian làm việc

Ví dụ:

The minimum wage increased this year

Lương tối thiểu đã tăng trong năm nay

2 wages
Phiên âm: /weɪdʒɪz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Tiền công, lương Ngữ cảnh: Các khoản trả cho người lao động

Ví dụ:

He receives his wages every Friday

Anh ấy nhận tiền công vào mỗi thứ Sáu

3 wage
Phiên âm: /weɪdʒ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tiến hành, thực hiện (chiến dịch, cuộc chiến…) Ngữ cảnh: Thường dùng trong "wage war", "wage campaign"

Ví dụ:

They waged a campaign for equality

Họ tiến hành một chiến dịch vì sự bình đẳng

4 wage war
Phiên âm: /weɪdʒ wɔːr/ Loại từ: Cụm động từ Nghĩa: Gây chiến, tiến hành chiến tranh Ngữ cảnh: Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị/quân sự

Ví dụ:

The country decided to wage war

Quốc gia quyết định gây chiến

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!