Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

vocally là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ vocally trong tiếng Anh

vocally /ˈvəʊkəli/
- Trạng từ : Bằng lời nói, công khai

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "vocally"

1 vocal
Phiên âm: /ˈvəʊkəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về giọng nói, phát biểu mạnh mẽ Ngữ cảnh: Dùng khi nói về việc thể hiện ý kiến rõ ràng

Ví dụ:

She is very vocal about her opinions

Cô ấy rất thẳng thắn trong việc bày tỏ quan điểm

2 vocally
Phiên âm: /ˈvəʊkəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Bằng lời nói, công khai Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh cách thể hiện bằng giọng nói

Ví dụ:

She vocally supported the proposal

Cô ấy công khai ủng hộ đề xuất

3 vocalize
Phiên âm: /ˈvəʊkəlaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phát biểu, nói ra Ngữ cảnh: Dùng khi diễn đạt ý nghĩ bằng lời nói

Ví dụ:

He finally vocalized his concerns

Cuối cùng anh ấy đã nói ra những lo ngại của mình

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!