| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
vocal
|
Phiên âm: /ˈvəʊkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về giọng nói, phát biểu mạnh mẽ | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về việc thể hiện ý kiến rõ ràng |
Ví dụ: She is very vocal about her opinions
Cô ấy rất thẳng thắn trong việc bày tỏ quan điểm |
Cô ấy rất thẳng thắn trong việc bày tỏ quan điểm |
| 2 |
2
vocally
|
Phiên âm: /ˈvəʊkəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Bằng lời nói, công khai | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh cách thể hiện bằng giọng nói |
Ví dụ: She vocally supported the proposal
Cô ấy công khai ủng hộ đề xuất |
Cô ấy công khai ủng hộ đề xuất |
| 3 |
3
vocalize
|
Phiên âm: /ˈvəʊkəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phát biểu, nói ra | Ngữ cảnh: Dùng khi diễn đạt ý nghĩ bằng lời nói |
Ví dụ: He finally vocalized his concerns
Cuối cùng anh ấy đã nói ra những lo ngại của mình |
Cuối cùng anh ấy đã nói ra những lo ngại của mình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||