vocal: Thuộc về giọng nói; bày tỏ ý kiến mạnh mẽ
Vocal là tính từ chỉ điều liên quan đến giọng nói hoặc việc bày tỏ quan điểm rõ ràng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
vocal
|
Phiên âm: /ˈvəʊkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về giọng nói, phát biểu mạnh mẽ | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về việc thể hiện ý kiến rõ ràng |
Ví dụ: She is very vocal about her opinions
Cô ấy rất thẳng thắn trong việc bày tỏ quan điểm |
Cô ấy rất thẳng thắn trong việc bày tỏ quan điểm |
| 2 |
2
vocally
|
Phiên âm: /ˈvəʊkəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Bằng lời nói, công khai | Ngữ cảnh: Dùng để nhấn mạnh cách thể hiện bằng giọng nói |
Ví dụ: She vocally supported the proposal
Cô ấy công khai ủng hộ đề xuất |
Cô ấy công khai ủng hộ đề xuất |
| 3 |
3
vocalize
|
Phiên âm: /ˈvəʊkəlaɪz/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Phát biểu, nói ra | Ngữ cảnh: Dùng khi diễn đạt ý nghĩ bằng lời nói |
Ví dụ: He finally vocalized his concerns
Cuối cùng anh ấy đã nói ra những lo ngại của mình |
Cuối cùng anh ấy đã nói ra những lo ngại của mình |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
vocal music
thanh nhạc |
thanh nhạc | |
| 2 |
the vocal organs (= the tongue, lips, etc.)
các cơ quan thanh âm (= lưỡi, môi, v.v.) |
các cơ quan thanh âm (= lưỡi, môi, v.v.) | |
| 3 |
He has been very vocal in his criticism of the government's policy.
Ông đã rất lớn tiếng chỉ trích chính sách của chính phủ. |
Ông đã rất lớn tiếng chỉ trích chính sách của chính phủ. | |
| 4 |
The protesters are a small but vocal minority.
Những người phản đối là một thiểu số nhỏ nhưng có tiếng nói. |
Những người phản đối là một thiểu số nhỏ nhưng có tiếng nói. | |
| 5 |
a highly vocal opposition group
một nhóm đối lập có tiếng nói cao |
một nhóm đối lập có tiếng nói cao | |
| 6 |
criticized by a small but increasingly vocal minority
bị chỉ trích bởi một thiểu số nhỏ nhưng ngày càng lớn tiếng |
bị chỉ trích bởi một thiểu số nhỏ nhưng ngày càng lớn tiếng | |
| 7 |
women who are very vocal about men's failings
phụ nữ lên tiếng về sự thất bại của đàn ông |
phụ nữ lên tiếng về sự thất bại của đàn ông | |
| 8 |
women who are very vocal about men's failings
phụ nữ lên tiếng về sự thất bại của đàn ông |
phụ nữ lên tiếng về sự thất bại của đàn ông |