Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

visualize là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ visualize trong tiếng Anh

visualize /ˈvɪʒuəlaɪz/
- Động từ : Hình dung, tưởng tượng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "visualize"

1 vision
Phiên âm: /ˈvɪʒən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thị lực, tầm nhìn Ngữ cảnh: Khả năng nhìn thấy; cũng nghĩa là tầm nhìn tương lai

Ví dụ:

His vision is poor

Thị lực của anh ấy kém

2 visions
Phiên âm: /ˈvɪʒənz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những hình ảnh, tầm nhìn Ngữ cảnh: Nhiều ý tưởng hoặc điều tưởng tượng

Ví dụ:

She had visions of success

Cô ấy có những hình dung về thành công

3 visual
Phiên âm: /ˈvɪʒuəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về thị giác Ngữ cảnh: Liên quan đến hình ảnh, cái nhìn

Ví dụ:

The movie has stunning visual effects

Bộ phim có hiệu ứng hình ảnh ấn tượng

4 visualize
Phiên âm: /ˈvɪʒuəlaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hình dung, tưởng tượng Ngữ cảnh: Tạo hình ảnh trong đầu

Ví dụ:

Try to visualize your goals

Hãy thử hình dung mục tiêu của bạn

5 visionary
Phiên âm: /ˈvɪʒəneri/ Loại từ: Danh từ/Tính từ Nghĩa: Người có tầm nhìn / Có tính tầm nhìn Ngữ cảnh: Người có ý tưởng đi trước thời đại

Ví dụ:

He is a true visionary

Anh ấy là một người có tầm nhìn thực sự

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!