| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
vessel
|
Phiên âm: /ˈvɛsəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tàu thuyền; mạch (máu) | Ngữ cảnh: Dùng hàng hải/y học |
Ví dụ: Blood vessels carry oxygen
Mạch máu vận chuyển oxy |
Mạch máu vận chuyển oxy |
| 2 |
2
vessel
|
Phiên âm: /ˈvɛsəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bình chứa | Ngữ cảnh: Dùng kỹ thuật |
Ví dụ: A pressure vessel was tested
Bình chịu áp được thử nghiệm |
Bình chịu áp được thử nghiệm |
| 3 |
3
vascular
|
Phiên âm: /ˈvæskjələr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc mạch máu | Ngữ cảnh: Dùng y học |
Ví dụ: Vascular disease is serious
Bệnh mạch máu nghiêm trọng |
Bệnh mạch máu nghiêm trọng |
| 4 |
4
vasculature
|
Phiên âm: /ˈvæskjələrətʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hệ mạch | Ngữ cảnh: Dùng sinh học |
Ví dụ: Plant vasculature varies
Hệ mạch thực vật khác nhau |
Hệ mạch thực vật khác nhau |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||