vessel: Tàu thủy; bình chứa; mạch máu
Vessel là danh từ chỉ tàu lớn đi biển; bình, chậu; hoặc mạch máu trong cơ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
vessel
|
Phiên âm: /ˈvɛsəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tàu thuyền; mạch (máu) | Ngữ cảnh: Dùng hàng hải/y học |
Ví dụ: Blood vessels carry oxygen
Mạch máu vận chuyển oxy |
Mạch máu vận chuyển oxy |
| 2 |
2
vessel
|
Phiên âm: /ˈvɛsəl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bình chứa | Ngữ cảnh: Dùng kỹ thuật |
Ví dụ: A pressure vessel was tested
Bình chịu áp được thử nghiệm |
Bình chịu áp được thử nghiệm |
| 3 |
3
vascular
|
Phiên âm: /ˈvæskjələr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc mạch máu | Ngữ cảnh: Dùng y học |
Ví dụ: Vascular disease is serious
Bệnh mạch máu nghiêm trọng |
Bệnh mạch máu nghiêm trọng |
| 4 |
4
vasculature
|
Phiên âm: /ˈvæskjələrətʃər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hệ mạch | Ngữ cảnh: Dùng sinh học |
Ví dụ: Plant vasculature varies
Hệ mạch thực vật khác nhau |
Hệ mạch thực vật khác nhau |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A blood vessel can burst or rupture under pressure.
Một mạch máu có thể vỡ dưới áp lực. |
Một mạch máu có thể vỡ dưới áp lực. | |
| 2 |
Ocean-going vessels must be built to withstand rough seas.
Các tàu đi biển phải được đóng để chịu được biển động. |
Các tàu đi biển phải được đóng để chịu được biển động. | |
| 3 |
They bought a small fishing vessel.
Họ đã mua một tàu đánh cá nhỏ. |
Họ đã mua một tàu đánh cá nhỏ. | |
| 4 |
This is a Bronze Age drinking vessel.
Đây là một bình uống nước thời Đồ Đồng. |
Đây là một bình uống nước thời Đồ Đồng. | |
| 5 |
The museum displays ancient bronze ritual vessels.
Bảo tàng trưng bày các bình nghi lễ bằng đồng cổ. |
Bảo tàng trưng bày các bình nghi lễ bằng đồng cổ. | |
| 6 |
A rescue boat managed to come alongside the crippled vessel.
Một thuyền cứu hộ đã xoay xở áp sát được con tàu bị hỏng. |
Một thuyền cứu hộ đã xoay xở áp sát được con tàu bị hỏng. | |
| 7 |
A salvage team failed to refloat the vessel.
Đội cứu hộ đã không thể làm con tàu nổi trở lại. |
Đội cứu hộ đã không thể làm con tàu nổi trở lại. | |
| 8 |
Huge waves swamped the vessel.
Những con sóng lớn đã tràn ngập con tàu. |
Những con sóng lớn đã tràn ngập con tàu. | |
| 9 |
It was one of the largest vessels afloat.
Đó là một trong những con tàu lớn nhất còn nổi trên mặt nước. |
Đó là một trong những con tàu lớn nhất còn nổi trên mặt nước. | |
| 10 |
Police boarded and searched the vessel.
Cảnh sát đã lên tàu và khám xét con tàu. |
Cảnh sát đã lên tàu và khám xét con tàu. | |
| 11 |
The Navy seized any vessel caught trading with the enemy.
Hải quân đã tịch thu bất kỳ tàu nào bị bắt quả tang giao thương với kẻ thù. |
Hải quân đã tịch thu bất kỳ tàu nào bị bắt quả tang giao thương với kẻ thù. | |
| 12 |
The captain of the boat was accused of ramming a patrol vessel.
Thuyền trưởng bị cáo buộc đã đâm vào một tàu tuần tra. |
Thuyền trưởng bị cáo buộc đã đâm vào một tàu tuần tra. | |
| 13 |
The damaged vessel sailed on for another 50 miles.
Con tàu bị hư hại tiếp tục đi thêm 50 dặm nữa. |
Con tàu bị hư hại tiếp tục đi thêm 50 dặm nữa. | |
| 14 |
The vessel carried a crew of 130.
Con tàu chở một thủy thủ đoàn gồm 130 người. |
Con tàu chở một thủy thủ đoàn gồm 130 người. | |
| 15 |
The vessel finally entered port after thirty days at sea.
Con tàu cuối cùng đã vào cảng sau ba mươi ngày trên biển. |
Con tàu cuối cùng đã vào cảng sau ba mươi ngày trên biển. | |
| 16 |
The vessel flooded and began to sink.
Con tàu bị ngập nước và bắt đầu chìm. |
Con tàu bị ngập nước và bắt đầu chìm. | |
| 17 |
The vessel was registered in Bermuda.
Con tàu được đăng ký tại Bermuda. |
Con tàu được đăng ký tại Bermuda. | |
| 18 |
They managed to haul the survivors aboard the vessel.
Họ đã xoay xở kéo những người sống sót lên tàu. |
Họ đã xoay xở kéo những người sống sót lên tàu. | |
| 19 |
It was a French vessel bound for Nigeria.
Đó là một con tàu Pháp đang trên đường đến Nigeria. |
Đó là một con tàu Pháp đang trên đường đến Nigeria. |