Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

vascular là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ vascular trong tiếng Anh

vascular /ˈvæskjələr/
- Tính từ : Thuộc mạch máu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "vascular"

1 vessel
Phiên âm: /ˈvɛsəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tàu thuyền; mạch (máu) Ngữ cảnh: Dùng hàng hải/y học

Ví dụ:

Blood vessels carry oxygen

Mạch máu vận chuyển oxy

2 vessel
Phiên âm: /ˈvɛsəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bình chứa Ngữ cảnh: Dùng kỹ thuật

Ví dụ:

A pressure vessel was tested

Bình chịu áp được thử nghiệm

3 vascular
Phiên âm: /ˈvæskjələr/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc mạch máu Ngữ cảnh: Dùng y học

Ví dụ:

Vascular disease is serious

Bệnh mạch máu nghiêm trọng

4 vasculature
Phiên âm: /ˈvæskjələrətʃər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hệ mạch Ngữ cảnh: Dùng sinh học

Ví dụ:

Plant vasculature varies

Hệ mạch thực vật khác nhau

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!