value: Giá trị
Value là danh từ chỉ mức độ quan trọng, giá trị của một vật thể, ý tưởng, hay dịch vụ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
valuable
|
Phiên âm: /ˈvæljuəbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có giá trị | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc thông tin có giá trị lớn |
Ví dụ: This painting is very valuable
Bức tranh này rất có giá trị |
Bức tranh này rất có giá trị |
| 2 |
2
valuables
|
Phiên âm: /ˈvæljuəbəlz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Đồ quý giá | Ngữ cảnh: Những vật có giá trị |
Ví dụ: Please keep your valuables safe
Vui lòng giữ đồ quý giá cẩn thận |
Vui lòng giữ đồ quý giá cẩn thận |
| 3 |
3
value
|
Phiên âm: /ˈvæljuː/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh giá, trân trọng | Ngữ cảnh: Liên quan về nghĩa |
Ví dụ: I value your support
Tôi trân trọng sự giúp đỡ của bạn |
Tôi trân trọng sự giúp đỡ của bạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The property is expected to increase in value.
Bất động sản này được kỳ vọng sẽ tăng giá trị. |
Bất động sản này được kỳ vọng sẽ tăng giá trị. | |
| 2 |
The shares may decline in value.
Cổ phiếu có thể giảm giá trị. |
Cổ phiếu có thể giảm giá trị. | |
| 3 |
Rising property values have changed the neighbourhood.
Giá trị bất động sản tăng đã làm thay đổi khu dân cư. |
Giá trị bất động sản tăng đã làm thay đổi khu dân cư. | |
| 4 |
The value of the shares has continued to fall.
Giá trị cổ phiếu tiếp tục giảm. |
Giá trị cổ phiếu tiếp tục giảm. | |
| 5 |
The winner will receive a prize to the value of £1,000.
Người chiến thắng sẽ nhận được một giải thưởng trị giá 1.000 bảng. |
Người chiến thắng sẽ nhận được một giải thưởng trị giá 1.000 bảng. | |
| 6 |
Do not leave anything of value in the car.
Đừng để bất cứ thứ gì có giá trị trong xe. |
Đừng để bất cứ thứ gì có giá trị trong xe. | |
| 7 |
Sports cars tend to hold their value well.
Xe thể thao thường giữ giá tốt. |
Xe thể thao thường giữ giá tốt. | |
| 8 |
This phone is great value.
Chiếc điện thoại này rất đáng tiền. |
Chiếc điện thoại này rất đáng tiền. | |
| 9 |
The meal was poor value.
Bữa ăn đó không đáng tiền. |
Bữa ăn đó không đáng tiền. | |
| 10 |
Larger sizes give the best value for money.
Kích cỡ lớn hơn mang lại giá trị tốt nhất so với số tiền bỏ ra. |
Kích cỡ lớn hơn mang lại giá trị tốt nhất so với số tiền bỏ ra. | |
| 11 |
The hotel gives value for money.
Khách sạn này đáng đồng tiền. |
Khách sạn này đáng đồng tiền. | |
| 12 |
They are only £40, which is not bad value, really.
Chúng chỉ có 40 bảng, thật ra cũng khá đáng tiền. |
Chúng chỉ có 40 bảng, thật ra cũng khá đáng tiền. | |
| 13 |
This great value-for-money offer is only available to society members.
Ưu đãi rất đáng tiền này chỉ dành cho thành viên của hội. |
Ưu đãi rất đáng tiền này chỉ dành cho thành viên của hội. | |
| 14 |
The value of regular exercise should not be underestimated.
Không nên đánh giá thấp giá trị của việc tập thể dục thường xuyên. |
Không nên đánh giá thấp giá trị của việc tập thể dục thường xuyên. | |
| 15 |
She placed a high value on loyalty.
Cô ấy rất coi trọng lòng trung thành. |
Cô ấy rất coi trọng lòng trung thành. | |
| 16 |
He did not say anything of value.
Anh ấy không nói điều gì có giá trị. |
Anh ấy không nói điều gì có giá trị. | |
| 17 |
The arrival of canals was of great value to many industries.
Sự xuất hiện của kênh đào có giá trị lớn đối với nhiều ngành công nghiệp. |
Sự xuất hiện của kênh đào có giá trị lớn đối với nhiều ngành công nghiệp. | |
| 18 |
The information is of little value to us.
Thông tin này không có nhiều giá trị đối với chúng tôi. |
Thông tin này không có nhiều giá trị đối với chúng tôi. | |
| 19 |
The library's value to the community is enormous.
Giá trị của thư viện đối với cộng đồng là rất lớn. |
Giá trị của thư viện đối với cộng đồng là rất lớn. | |
| 20 |
This ring has great sentimental value for me.
Chiếc nhẫn này có giá trị tình cảm lớn đối với tôi. |
Chiếc nhẫn này có giá trị tình cảm lớn đối với tôi. | |
| 21 |
I suppose it has a certain novelty value.
Tôi cho rằng nó có một giá trị mới lạ nhất định. |
Tôi cho rằng nó có một giá trị mới lạ nhất định. | |
| 22 |
This food has a high nutritional value.
Thực phẩm này có giá trị dinh dưỡng cao. |
Thực phẩm này có giá trị dinh dưỡng cao. | |
| 23 |
The story has very little news value.
Câu chuyện này có rất ít giá trị tin tức. |
Câu chuyện này có rất ít giá trị tin tức. | |
| 24 |
Branding has to add value to the product.
Việc xây dựng thương hiệu phải làm tăng giá trị cho sản phẩm. |
Việc xây dựng thương hiệu phải làm tăng giá trị cho sản phẩm. | |
| 25 |
We need to be guided by our moral values.
Chúng ta cần được dẫn dắt bởi các giá trị đạo đức của mình. |
Chúng ta cần được dẫn dắt bởi các giá trị đạo đức của mình. | |
| 26 |
They called for a return to traditional values in education, such as firm discipline.
Họ kêu gọi quay lại các giá trị truyền thống trong giáo dục, chẳng hạn như kỷ luật nghiêm. |
Họ kêu gọi quay lại các giá trị truyền thống trong giáo dục, chẳng hạn như kỷ luật nghiêm. | |
| 27 |
The school's core values include the ability to work with others.
Các giá trị cốt lõi của nhà trường bao gồm khả năng làm việc với người khác. |
Các giá trị cốt lõi của nhà trường bao gồm khả năng làm việc với người khác. | |
| 28 |
The young have a completely different set of values and expectations.
Người trẻ có một hệ giá trị và kỳ vọng hoàn toàn khác. |
Người trẻ có một hệ giá trị và kỳ vọng hoàn toàn khác. | |
| 29 |
Let y have the value 33.
Cho y có giá trị là 33. |
Cho y có giá trị là 33. | |
| 30 |
Dramatic developments on the stock market tripled the value of his shares.
Những diễn biến mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán đã làm giá trị cổ phiếu của anh ấy tăng gấp ba. |
Những diễn biến mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán đã làm giá trị cổ phiếu của anh ấy tăng gấp ba. | |
| 31 |
Jewellery to the value of a million pounds was stolen last night.
Trang sức trị giá một triệu bảng đã bị đánh cắp tối qua. |
Trang sức trị giá một triệu bảng đã bị đánh cắp tối qua. | |
| 32 |
Paintings to the value of two million euros were stolen last night.
Các bức tranh trị giá hai triệu euro đã bị đánh cắp tối qua. |
Các bức tranh trị giá hai triệu euro đã bị đánh cắp tối qua. | |
| 33 |
Regular servicing will add to the resale value of your PC.
Bảo dưỡng thường xuyên sẽ làm tăng giá trị bán lại của máy tính cá nhân của bạn. |
Bảo dưỡng thường xuyên sẽ làm tăng giá trị bán lại của máy tính cá nhân của bạn. | |
| 34 |
The land has dropped in value.
Mảnh đất đã giảm giá trị. |
Mảnh đất đã giảm giá trị. | |
| 35 |
The piano has held its value.
Cây đàn piano đã giữ được giá trị. |
Cây đàn piano đã giữ được giá trị. | |
| 36 |
They were accused of artificially inflating the value of the company's securities.
Họ bị cáo buộc thổi phồng giả tạo giá trị chứng khoán của công ty. |
Họ bị cáo buộc thổi phồng giả tạo giá trị chứng khoán của công ty. | |
| 37 |
Use current market values to determine the worth of your assets.
Hãy sử dụng giá trị thị trường hiện tại để xác định giá trị tài sản của bạn. |
Hãy sử dụng giá trị thị trường hiện tại để xác định giá trị tài sản của bạn. | |
| 38 |
The car has a residual value of 10% of its original cost.
Chiếc xe có giá trị còn lại bằng 10% giá gốc. |
Chiếc xe có giá trị còn lại bằng 10% giá gốc. | |
| 39 |
It is a share with a nominal value of $50.
Đó là một cổ phiếu có mệnh giá 50 đô la. |
Đó là một cổ phiếu có mệnh giá 50 đô la. | |
| 40 |
The high value of the dollar affected exports.
Giá trị cao của đồng đô la đã ảnh hưởng đến xuất khẩu. |
Giá trị cao của đồng đô la đã ảnh hưởng đến xuất khẩu. | |
| 41 |
London property values are rising fast.
Giá trị bất động sản ở London đang tăng nhanh. |
Giá trị bất động sản ở London đang tăng nhanh. | |
| 42 |
Charter flights give very good value for money.
Các chuyến bay thuê bao rất đáng tiền. |
Các chuyến bay thuê bao rất đáng tiền. | |
| 43 |
This restaurant is excellent value.
Nhà hàng này rất đáng tiền. |
Nhà hàng này rất đáng tiền. | |
| 44 |
Though a little more expensive, the larger model gives better value for money.
Dù đắt hơn một chút, mẫu lớn hơn mang lại giá trị tốt hơn so với số tiền bỏ ra. |
Dù đắt hơn một chút, mẫu lớn hơn mang lại giá trị tốt hơn so với số tiền bỏ ra. | |
| 45 |
Our products deliver value.
Sản phẩm của chúng tôi mang lại giá trị. |
Sản phẩm của chúng tôi mang lại giá trị. | |
| 46 |
His published account of his travels is of dubious value to other explorers.
Bản tường thuật đã xuất bản về các chuyến đi của ông ấy có giá trị đáng ngờ đối với những nhà thám hiểm khác. |
Bản tường thuật đã xuất bản về các chuyến đi của ông ấy có giá trị đáng ngờ đối với những nhà thám hiểm khác. | |
| 47 |
It has added value for native speakers of English.
Nó có giá trị bổ sung đối với người bản ngữ tiếng Anh. |
Nó có giá trị bổ sung đối với người bản ngữ tiếng Anh. | |
| 48 |
Many people question the social value of talk shows.
Nhiều người đặt câu hỏi về giá trị xã hội của các chương trình trò chuyện. |
Nhiều người đặt câu hỏi về giá trị xã hội của các chương trình trò chuyện. | |
| 49 |
Pottery fragments are of great value to archaeologists.
Các mảnh gốm có giá trị lớn đối với các nhà khảo cổ học. |
Các mảnh gốm có giá trị lớn đối với các nhà khảo cổ học. | |
| 50 |
The real value of the book lies in its wonderful characterization.
Giá trị thật sự của cuốn sách nằm ở cách xây dựng nhân vật tuyệt vời. |
Giá trị thật sự của cuốn sách nằm ở cách xây dựng nhân vật tuyệt vời. | |
| 51 |
This would greatly enhance the value of the book as a resource for scholars.
Điều này sẽ làm tăng đáng kể giá trị của cuốn sách như một nguồn tư liệu cho các học giả. |
Điều này sẽ làm tăng đáng kể giá trị của cuốn sách như một nguồn tư liệu cho các học giả. | |
| 52 |
We began to recognize the value of advice from others.
Chúng tôi bắt đầu nhận ra giá trị của lời khuyên từ người khác. |
Chúng tôi bắt đầu nhận ra giá trị của lời khuyên từ người khác. | |
| 53 |
You cannot underestimate the value of networking.
Bạn không thể đánh giá thấp giá trị của việc xây dựng mạng lưới quan hệ. |
Bạn không thể đánh giá thấp giá trị của việc xây dựng mạng lưới quan hệ. | |
| 54 |
It is a program that demonstrates the value of education.
Đó là một chương trình cho thấy giá trị của giáo dục. |
Đó là một chương trình cho thấy giá trị của giáo dục. | |
| 55 |
The stolen necklace only had sentimental value for her.
Chiếc vòng cổ bị đánh cắp chỉ có giá trị tình cảm đối với cô ấy. |
Chiếc vòng cổ bị đánh cắp chỉ có giá trị tình cảm đối với cô ấy. | |
| 56 |
The nutritional value of eggs is high.
Giá trị dinh dưỡng của trứng rất cao. |
Giá trị dinh dưỡng của trứng rất cao. | |
| 57 |
I suppose it has a certain novelty value, but you will soon get bored of it.
Tôi cho rằng nó có một chút giá trị mới lạ, nhưng bạn sẽ sớm chán nó thôi. |
Tôi cho rằng nó có một chút giá trị mới lạ, nhưng bạn sẽ sớm chán nó thôi. | |
| 58 |
Most of his writings are of little real value.
Phần lớn các bài viết của ông ấy có ít giá trị thực sự. |
Phần lớn các bài viết của ông ấy có ít giá trị thực sự. | |
| 59 |
Families adhered to the values instilled by the church.
Các gia đình tuân theo những giá trị được nhà thờ truyền dạy. |
Các gia đình tuân theo những giá trị được nhà thờ truyền dạy. | |
| 60 |
I will not compromise my artistic values.
Tôi sẽ không thỏa hiệp các giá trị nghệ thuật của mình. |
Tôi sẽ không thỏa hiệp các giá trị nghệ thuật của mình. | |
| 61 |
Is it the role of schools to foster spiritual values?
Vai trò của nhà trường có phải là nuôi dưỡng các giá trị tinh thần không? |
Vai trò của nhà trường có phải là nuôi dưỡng các giá trị tinh thần không? | |
| 62 |
They hold very middle-class values.
Họ giữ những giá trị rất đặc trưng của tầng lớp trung lưu. |
Họ giữ những giá trị rất đặc trưng của tầng lớp trung lưu. | |
| 63 |
What shared values do you have with your friends?
Bạn có những giá trị chung nào với bạn bè của mình? |
Bạn có những giá trị chung nào với bạn bè của mình? | |
| 64 |
There is a prevailing set of cultural values.
Có một hệ giá trị văn hóa đang chiếm ưu thế. |
Có một hệ giá trị văn hóa đang chiếm ưu thế. | |
| 65 |
It is a society that has failed to preserve its traditional values.
Đó là một xã hội đã thất bại trong việc gìn giữ các giá trị truyền thống của mình. |
Đó là một xã hội đã thất bại trong việc gìn giữ các giá trị truyền thống của mình. | |
| 66 |
They discussed the cultural values shared by all the ethnic groups.
Họ thảo luận về các giá trị văn hóa được tất cả các nhóm sắc tộc chia sẻ. |
Họ thảo luận về các giá trị văn hóa được tất cả các nhóm sắc tộc chia sẻ. | |
| 67 |
These are the dominant values of a society.
Đây là những giá trị chủ đạo của một xã hội. |
Đây là những giá trị chủ đạo của một xã hội. | |
| 68 |
They defended the principles and values embodied in the Constitution.
Họ bảo vệ các nguyên tắc và giá trị được thể hiện trong Hiến pháp. |
Họ bảo vệ các nguyên tắc và giá trị được thể hiện trong Hiến pháp. | |
| 69 |
The rejection of parental values by a child can cause conflict.
Việc con cái từ chối các giá trị của cha mẹ có thể gây ra xung đột. |
Việc con cái từ chối các giá trị của cha mẹ có thể gây ra xung đột. | |
| 70 |
The party's election campaign emphasized its belief in family values.
Chiến dịch tranh cử của đảng nhấn mạnh niềm tin của họ vào các giá trị gia đình. |
Chiến dịch tranh cử của đảng nhấn mạnh niềm tin của họ vào các giá trị gia đình. | |
| 71 |
You can't underestimate the value of networking.
Bạn không thể đánh giá thấp giá trị của việc xây dựng mạng lưới quan hệ. |
Bạn không thể đánh giá thấp giá trị của việc xây dựng mạng lưới quan hệ. | |
| 72 |
I suppose it has a certain novelty value, but you'll soon get bored of it.
Tôi cho là nó có giá trị mới lạ nhất định, nhưng bạn sẽ sớm chán nó thôi. |
Tôi cho là nó có giá trị mới lạ nhất định, nhưng bạn sẽ sớm chán nó thôi. | |
| 73 |
I won't compromise my artistic values.
Tôi sẽ không thỏa hiệp các giá trị nghệ thuật của mình. |
Tôi sẽ không thỏa hiệp các giá trị nghệ thuật của mình. | |
| 74 |
We will miss Terry; we valued her as a coworker and a friend.
Chúng tôi sẽ nhớ Terry; chúng tôi quý trọng cô ấy như một đồng nghiệp và một người bạn. |
Chúng tôi sẽ nhớ Terry; chúng tôi quý trọng cô ấy như một đồng nghiệp và một người bạn. |