| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
valuable
|
Phiên âm: /ˈvæljuəbəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có giá trị | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật hoặc thông tin có giá trị lớn |
Ví dụ: This painting is very valuable
Bức tranh này rất có giá trị |
Bức tranh này rất có giá trị |
| 2 |
2
valuables
|
Phiên âm: /ˈvæljuəbəlz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Đồ quý giá | Ngữ cảnh: Những vật có giá trị |
Ví dụ: Please keep your valuables safe
Vui lòng giữ đồ quý giá cẩn thận |
Vui lòng giữ đồ quý giá cẩn thận |
| 3 |
3
value
|
Phiên âm: /ˈvæljuː/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đánh giá, trân trọng | Ngữ cảnh: Liên quan về nghĩa |
Ví dụ: I value your support
Tôi trân trọng sự giúp đỡ của bạn |
Tôi trân trọng sự giúp đỡ của bạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||