upstairs: Lầu trên, tầng trên
Upstairs là trạng từ hoặc tính từ chỉ vị trí ở tầng trên của một tòa nhà.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
upper
|
Phiên âm: /ˈʌpər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phía trên, cao hơn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vị trí trên so với phần còn lại |
The upper floor is the quietest |
Tầng trên là yên tĩnh nhất |
| 2 |
Từ:
upper class
|
Phiên âm: /ˈʌpər klæs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tầng lớp thượng lưu | Ngữ cảnh: Nhóm người có địa vị, tài sản cao |
He was born into the upper class |
Anh ấy sinh ra trong tầng lớp thượng lưu |
| 3 |
Từ:
upstairs
|
Phiên âm: /ˌʌpˈstɛərz/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Tầng trên | Ngữ cảnh: Mặc dù không cùng gốc nhưng thường học chung nhóm từ "up" |
She went upstairs |
Cô ấy đi lên lầu |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to run/walk/head upstairs chạy / đi bộ / đi lên cầu thang |
chạy / đi bộ / đi lên cầu thang | Lưu sổ câu |
| 2 |
The cat belongs to the people who live upstairs. Con mèo thuộc về những người sống trên lầu. |
Con mèo thuộc về những người sống trên lầu. | Lưu sổ câu |
| 3 |
She went upstairs to get dressed. Cô ấy lên lầu để mặc quần áo. |
Cô ấy lên lầu để mặc quần áo. | Lưu sổ câu |
| 4 |
I carried her bags upstairs. Tôi xách túi của cô ấy lên lầu. |
Tôi xách túi của cô ấy lên lầu. | Lưu sổ câu |
| 5 |
I turned and walked back upstairs. Tôi quay lại và đi lên lầu. |
Tôi quay lại và đi lên lầu. | Lưu sổ câu |