Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

upstairs là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ upstairs trong tiếng Anh

upstairs /ˌʌpˈsteəz/
- (adv) (adj) (n) : ở tên gác, cư ngụ ở tầng gác; tầng trên, gác

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

upstairs: Lầu trên, tầng trên

Upstairs là trạng từ hoặc tính từ chỉ vị trí ở tầng trên của một tòa nhà.

  • We went upstairs to see the new artwork in the gallery. (Chúng tôi lên tầng trên để xem tác phẩm nghệ thuật mới trong phòng trưng bày.)
  • She lives upstairs in a small apartment. (Cô ấy sống ở tầng trên trong một căn hộ nhỏ.)
  • He heard a noise coming from upstairs. (Anh ấy nghe thấy tiếng ồn phát ra từ tầng trên.)

Bảng biến thể từ "upstairs"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: upper
Phiên âm: /ˈʌpər/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Phía trên, cao hơn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vị trí trên so với phần còn lại The upper floor is the quietest
Tầng trên là yên tĩnh nhất
2 Từ: upper class
Phiên âm: /ˈʌpər klæs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tầng lớp thượng lưu Ngữ cảnh: Nhóm người có địa vị, tài sản cao He was born into the upper class
Anh ấy sinh ra trong tầng lớp thượng lưu
3 Từ: upstairs
Phiên âm: /ˌʌpˈstɛərz/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Tầng trên Ngữ cảnh: Mặc dù không cùng gốc nhưng thường học chung nhóm từ "up" She went upstairs
Cô ấy đi lên lầu

Từ đồng nghĩa "upstairs"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "upstairs"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

to run/walk/head upstairs

chạy / đi bộ / đi lên cầu thang

Lưu sổ câu

2

The cat belongs to the people who live upstairs.

Con mèo thuộc về những người sống trên lầu.

Lưu sổ câu

3

She went upstairs to get dressed.

Cô ấy lên lầu để mặc quần áo.

Lưu sổ câu

4

I carried her bags upstairs.

Tôi xách túi của cô ấy lên lầu.

Lưu sổ câu

5

I turned and walked back upstairs.

Tôi quay lại và đi lên lầu.

Lưu sổ câu