upset: Buồn bã, làm phiền
Upset là tính từ chỉ cảm giác buồn bã, lo lắng, hoặc khi ai đó bị làm phiền hoặc khó chịu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
upset
|
Phiên âm: /ʌpˈsɛt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm buồn, làm khó chịu | Ngữ cảnh: Dùng khi một hành động hoặc sự việc khiến ai đó cảm thấy buồn hoặc không thoải mái |
Ví dụ: The news upset him
Tin tức đó khiến anh ấy buồn |
Tin tức đó khiến anh ấy buồn |
| 2 |
2
upset
|
Phiên âm: /ˈʌpˌsɛt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Buồn bã, lo lắng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái cảm xúc tiêu cực |
Ví dụ: She looked really upset after the meeting
Cô ấy trông rất buồn sau cuộc họp |
Cô ấy trông rất buồn sau cuộc họp |
| 3 |
3
upset
|
Phiên âm: /ˈʌpˌsɛt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tình huống bất ngờ, cú sốc | Ngữ cảnh: Dùng khi nói một kết quả bất ngờ, thường là thất bại ngoài dự đoán |
Ví dụ: The game ended in a major upset
Trận đấu kết thúc với một bất ngờ lớn |
Trận đấu kết thúc với một bất ngờ lớn |
| 4 |
4
upsets
|
Phiên âm: /ʌpˈsɛts/ | Loại từ: Động từ ngôi 3 | Nghĩa: Làm buồn | Ngữ cảnh: Dùng cho he/she/it |
Ví dụ: Too much criticism upsets her
Chỉ trích quá nhiều khiến cô ấy buồn |
Chỉ trích quá nhiều khiến cô ấy buồn |
| 5 |
5
upsetting
|
Phiên âm: /ʌpˈsɛtɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây khó chịu, gây buồn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả sự việc khiến người khác buồn |
Ví dụ: The movie had some upsetting scenes
Bộ phim có vài cảnh gây buồn |
Bộ phim có vài cảnh gây buồn |
| 6 |
6
upset
|
Phiên âm: /ʌpˈsɛt/ | Loại từ: Quá khứ & P2 | Nghĩa: Đã làm buồn | Ngữ cảnh: Động từ bất quy tắc (V1=V2=V3) |
Ví dụ: The situation has upset everyone
Tình hình đã khiến mọi người buồn |
Tình hình đã khiến mọi người buồn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I understand how upset you must be feeling.
Tôi hiểu bạn phải cảm thấy khó chịu như thế nào. |
Tôi hiểu bạn phải cảm thấy khó chịu như thế nào. | |
| 2 |
There's no point getting upset about it.
Không có lý do gì để bực bội về điều đó. |
Không có lý do gì để bực bội về điều đó. | |
| 3 |
He was really upset over not getting the present he wanted from Father Christmas.
Anh ấy thực sự bực bội vì không nhận được món quà anh ấy muốn từ Cha Giáng sinh. |
Anh ấy thực sự bực bội vì không nhận được món quà anh ấy muốn từ Cha Giáng sinh. | |
| 4 |
I was upset at missing all the excitement.
Tôi buồn vì bỏ lỡ tất cả sự phấn khích. |
Tôi buồn vì bỏ lỡ tất cả sự phấn khích. | |
| 5 |
She was upset that he had left without saying goodbye.
Cô ấy buồn vì anh ấy đã rời đi mà không nói lời từ biệt. |
Cô ấy buồn vì anh ấy đã rời đi mà không nói lời từ biệt. | |
| 6 |
I think she may be a bit upset with you.
Tôi nghĩ cô ấy có thể hơi khó chịu với bạn. |
Tôi nghĩ cô ấy có thể hơi khó chịu với bạn. | |
| 7 |
I've been off work with an upset stomach.
Tôi vừa nghỉ làm với cái bụng khó chịu. |
Tôi vừa nghỉ làm với cái bụng khó chịu. | |
| 8 |
She was still upset about her divorce.
Cô ấy vẫn còn buồn bã về việc ly hôn của mình. |
Cô ấy vẫn còn buồn bã về việc ly hôn của mình. | |
| 9 |
The incident had left him visibly angry and upset.
Sự việc đã khiến anh ấy tức giận và khó chịu rõ ràng. |
Sự việc đã khiến anh ấy tức giận và khó chịu rõ ràng. | |
| 10 |
There's no point getting upset about it.
Không có gì phải buồn về điều đó. |
Không có gì phải buồn về điều đó. | |
| 11 |
I've been off work with an upset stomach.
Tôi vừa nghỉ làm với cái bụng khó chịu. |
Tôi vừa nghỉ làm với cái bụng khó chịu. |