up: Lên, phía trên
Up là giới từ hoặc trạng từ chỉ sự chuyển động về phía trên, hoặc tình trạng nâng cao.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
up
|
Phiên âm: /ʌp/ | Loại từ: Giới từ/Trạng từ | Nghĩa: Lên, phía trên | Ngữ cảnh: Chỉ chuyển động hướng lên hoặc vị trí cao hơn |
Ví dụ: She stood up quickly
Cô ấy đứng dậy nhanh chóng |
Cô ấy đứng dậy nhanh chóng |
| 2 |
2
upwards
|
Phiên âm: /ˈʌpwərdz/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Hướng lên | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả chuyển động đi lên |
Ví dụ: The bird flew upwards
Con chim bay lên cao |
Con chim bay lên cao |
| 3 |
3
up to
|
Phiên âm: /ˈʌp tuː/ | Loại từ: Cụm giới từ | Nghĩa: Đến mức, tùy vào | Ngữ cảnh: Dùng để nói về giới hạn hoặc sự lựa chọn |
Ví dụ: It’s up to you
Tùy vào bạn |
Tùy vào bạn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He jumped up from his chair.
Anh ấy bật dậy khỏi ghế. |
Anh ấy bật dậy khỏi ghế. | |
| 2 |
Your mum said you were up here.
Mẹ bạn nói bạn đang ở trên này. |
Mẹ bạn nói bạn đang ở trên này. | |
| 3 |
They live up in the mountains.
Họ sống ở tận trên núi. |
Họ sống ở tận trên núi. | |
| 4 |
It did not take long to put the tent up.
Không mất nhiều thời gian để dựng lều. |
Không mất nhiều thời gian để dựng lều. | |
| 5 |
The car was up on blocks.
Chiếc xe được kê lên bằng các khối đỡ. |
Chiếc xe được kê lên bằng các khối đỡ. | |
| 6 |
I was up on deck at first light.
Tôi đã ở trên boong lúc trời vừa sáng. |
Tôi đã ở trên boong lúc trời vừa sáng. | |
| 7 |
Two men were up on the roof, repairing a leak.
Hai người đàn ông đang ở trên mái nhà để sửa chỗ dột. |
Hai người đàn ông đang ở trên mái nhà để sửa chỗ dột. | |
| 8 |
I pinned the notice up on the wall.
Tôi ghim thông báo lên tường. |
Tôi ghim thông báo lên tường. | |
| 9 |
She tries to stay underwater, but she floats back up.
Cô ấy cố ở dưới nước, nhưng lại nổi lên. |
Cô ấy cố ở dưới nước, nhưng lại nổi lên. | |
| 10 |
She turned the volume up.
Cô ấy vặn âm lượng lên. |
Cô ấy vặn âm lượng lên. | |
| 11 |
Prices are still going up.
Giá cả vẫn đang tăng. |
Giá cả vẫn đang tăng. | |
| 12 |
United were 3–1 up at half-time.
United dẫn 3–1 vào giờ nghỉ giữa trận. |
United dẫn 3–1 vào giờ nghỉ giữa trận. | |
| 13 |
The wind is getting up.
Gió đang mạnh lên. |
Gió đang mạnh lên. | |
| 14 |
Sales are well up on last year.
Doanh số tăng đáng kể so với năm ngoái. |
Doanh số tăng đáng kể so với năm ngoái. | |
| 15 |
A car drove up and he got in.
Một chiếc ô tô chạy đến và anh ấy lên xe. |
Một chiếc ô tô chạy đến và anh ấy lên xe. | |
| 16 |
She went straight up to the door and knocked loudly.
Cô ấy đi thẳng đến cửa và gõ thật mạnh. |
Cô ấy đi thẳng đến cửa và gõ thật mạnh. | |
| 17 |
I stayed up late last night.
Tối qua tôi thức khuya. |
Tối qua tôi thức khuya. | |
| 18 |
He is up and about again after his illness.
Anh ấy đã đi lại được sau khi ốm. |
Anh ấy đã đi lại được sau khi ốm. | |
| 19 |
We are going up to New York for the day.
Chúng tôi sẽ lên New York trong ngày. |
Chúng tôi sẽ lên New York trong ngày. | |
| 20 |
His son is up at Oxford.
Con trai ông ấy đang học ở Đại học Oxford. |
Con trai ông ấy đang học ở Đại học Oxford. | |
| 21 |
They have moved up north.
Họ đã chuyển lên miền bắc. |
Họ đã chuyển lên miền bắc. | |
| 22 |
We drove up to Inverness to see my father.
Chúng tôi lái xe lên Inverness để thăm cha tôi. |
Chúng tôi lái xe lên Inverness để thăm cha tôi. | |
| 23 |
I am up there almost every other weekend.
Tôi lên đó gần như cách tuần một lần vào cuối tuần. |
Tôi lên đó gần như cách tuần một lần vào cuối tuần. | |
| 24 |
We ate all the food up.
Chúng tôi ăn hết sạch thức ăn. |
Chúng tôi ăn hết sạch thức ăn. | |
| 25 |
The stream has dried up.
Con suối đã cạn khô. |
Con suối đã cạn khô. | |
| 26 |
Do your coat up; it is cold.
Cài áo khoác vào; trời lạnh đấy. |
Cài áo khoác vào; trời lạnh đấy. | |
| 27 |
She tore the paper up.
Cô ấy xé nát tờ giấy. |
Cô ấy xé nát tờ giấy. | |
| 28 |
The government agreed to set up a committee of inquiry.
Chính phủ đã đồng ý thành lập một ủy ban điều tra. |
Chính phủ đã đồng ý thành lập một ủy ban điều tra. | |
| 29 |
She gathered up her belongings.
Cô ấy thu dọn đồ đạc của mình. |
Cô ấy thu dọn đồ đạc của mình. | |
| 30 |
Time is up. Stop writing and hand in your papers.
Hết giờ rồi. Dừng viết và nộp bài. |
Hết giờ rồi. Dừng viết và nộp bài. | |
| 31 |
I could tell something was up by the looks on their faces.
Nhìn vẻ mặt của họ, tôi biết có chuyện gì đó không ổn. |
Nhìn vẻ mặt của họ, tôi biết có chuyện gì đó không ổn. | |
| 32 |
What is up?
Có chuyện gì vậy? |
Có chuyện gì vậy? | |
| 33 |
What is up with him? He looks furious.
Anh ấy bị làm sao vậy? Trông anh ấy giận dữ lắm. |
Anh ấy bị làm sao vậy? Trông anh ấy giận dữ lắm. | |
| 34 |
Is anything up? You can tell me.
Có chuyện gì không? Bạn có thể nói với tôi. |
Có chuyện gì không? Bạn có thể nói với tôi. | |
| 35 |
Next up in our top ten is a new release by Ariana Grande.
Tiếp theo trong bảng xếp hạng top mười của chúng ta là một ca khúc mới phát hành của Ariana Grande. |
Tiếp theo trong bảng xếp hạng top mười của chúng ta là một ca khúc mới phát hành của Ariana Grande. | |
| 36 |
It is not up to you to tell me how to do my job.
Bạn không có quyền bảo tôi phải làm công việc của mình như thế nào. |
Bạn không có quyền bảo tôi phải làm công việc của mình như thế nào. | |
| 37 |
Shall we eat out or stay in? It is up to you.
Chúng ta ăn ngoài hay ở nhà? Tùy bạn. |
Chúng ta ăn ngoài hay ở nhà? Tùy bạn. | |
| 38 |
His work is not up to much.
Công việc của anh ấy không có gì đặc biệt. |
Công việc của anh ấy không có gì đặc biệt. | |
| 39 |
Teachers are up against some major problems these days.
Ngày nay giáo viên đang phải đối mặt với một số vấn đề lớn. |
Ngày nay giáo viên đang phải đối mặt với một số vấn đề lớn. | |
| 40 |
She is really up against it.
Cô ấy đang ở trong tình thế rất khó khăn. |
Cô ấy đang ở trong tình thế rất khó khăn. | |
| 41 |
The boat bobbed up and down on the water.
Con thuyền nhấp nhô lên xuống trên mặt nước. |
Con thuyền nhấp nhô lên xuống trên mặt nước. | |
| 42 |
She was pacing up and down in front of her desk.
Cô ấy đang đi đi lại lại trước bàn làm việc. |
Cô ấy đang đi đi lại lại trước bàn làm việc. | |
| 43 |
My relationship with him was up and down.
Mối quan hệ của tôi với anh ấy lúc tốt lúc xấu. |
Mối quan hệ của tôi với anh ấy lúc tốt lúc xấu. | |
| 44 |
By that time, the new system should be up and running.
Đến lúc đó, hệ thống mới hẳn đã đi vào hoạt động. |
Đến lúc đó, hệ thống mới hẳn đã đi vào hoạt động. | |
| 45 |
He came up before the local magistrate for speeding.
Anh ấy bị đưa ra trước thẩm phán địa phương vì chạy quá tốc độ. |
Anh ấy bị đưa ra trước thẩm phán địa phương vì chạy quá tốc độ. | |
| 46 |
The house is up for sale.
Ngôi nhà đang được rao bán. |
Ngôi nhà đang được rao bán. | |
| 47 |
Two candidates are up for election.
Hai ứng viên đang ra tranh cử. |
Hai ứng viên đang ra tranh cử. | |
| 48 |
We are going clubbing tonight. Are you up for it?
Tối nay chúng tôi sẽ đi câu lạc bộ. Bạn có hứng không? |
Tối nay chúng tôi sẽ đi câu lạc bộ. Bạn có hứng không? | |
| 49 |
It may not have been the worst week of my life, but it is up there.
Có thể đó không phải là tuần tồi tệ nhất đời tôi, nhưng cũng thuộc hàng rất tệ. |
Có thể đó không phải là tuần tồi tệ nhất đời tôi, nhưng cũng thuộc hàng rất tệ. | |
| 50 |
OK, it is not my absolute dream, but it is up there.
Được rồi, đó không phải giấc mơ tuyệt đối của tôi, nhưng cũng gần như vậy. |
Được rồi, đó không phải giấc mơ tuyệt đối của tôi, nhưng cũng gần như vậy. | |
| 51 |
These people cannot live without the internet; it is up there with air and water.
Những người này không thể sống thiếu internet; nó quan trọng chẳng kém không khí và nước. |
Những người này không thể sống thiếu internet; nó quan trọng chẳng kém không khí và nước. | |
| 52 |
The temperature went up to 35°C.
Nhiệt độ tăng lên 35°C. |
Nhiệt độ tăng lên 35°C. | |
| 53 |
Read up to page 100.
Hãy đọc đến trang 100. |
Hãy đọc đến trang 100. | |
| 54 |
Her latest book is not up to her usual standard.
Cuốn sách mới nhất của cô ấy không đạt tiêu chuẩn thường thấy của cô ấy. |
Cuốn sách mới nhất của cô ấy không đạt tiêu chuẩn thường thấy của cô ấy. | |
| 55 |
He is not up to the job.
Anh ấy không đủ khả năng đảm nhận công việc này. |
Anh ấy không đủ khả năng đảm nhận công việc này. | |
| 56 |
I do not feel up to going to work today.
Hôm nay tôi không thấy đủ sức đi làm. |
Hôm nay tôi không thấy đủ sức đi làm. | |
| 57 |
What is she up to?
Cô ấy đang làm gì vậy? |
Cô ấy đang làm gì vậy? | |
| 58 |
What have you been up to?
Dạo này bạn làm gì vậy? |
Dạo này bạn làm gì vậy? | |
| 59 |
I am sure he is up to no good.
Tôi chắc là anh ta đang làm chuyện gì xấu. |
Tôi chắc là anh ta đang làm chuyện gì xấu. | |
| 60 |
Student numbers shot up in 2019.
Số lượng sinh viên đã tăng vọt vào năm 2019. |
Số lượng sinh viên đã tăng vọt vào năm 2019. | |
| 61 |
The 2019 figure was 84,000, up 28 per cent on the previous year.
Con số năm 2019 là 84.000, tăng 28 phần trăm so với năm trước. |
Con số năm 2019 là 84.000, tăng 28 phần trăm so với năm trước. | |
| 62 |
It didn't take long to put the tent up.
Dựng lều không mất nhiều thời gian. |
Dựng lều không mất nhiều thời gian. | |
| 63 |
Come up here!
Lên đây nào! |
Lên đây nào! | |
| 64 |
He's up and about again after his illness.
Anh ấy đã đi lại được sau khi ốm. |
Anh ấy đã đi lại được sau khi ốm. | |
| 65 |
We're going up to New York for the day.
Chúng tôi sẽ lên New York trong ngày. |
Chúng tôi sẽ lên New York trong ngày. | |
| 66 |
His son's up at Oxford.
Con trai ông ấy đang học ở Oxford. |
Con trai ông ấy đang học ở Oxford. | |
| 67 |
They've moved up north.
Họ đã chuyển lên phía bắc. |
Họ đã chuyển lên phía bắc. | |
| 68 |
I'm up there almost every other weekend.
Tôi ở trên đó gần như cách tuần một lần vào cuối tuần. |
Tôi ở trên đó gần như cách tuần một lần vào cuối tuần. | |
| 69 |
Up here in Liverpool, things are different.
Ở trên này tại Liverpool, mọi thứ khác lắm. |
Ở trên này tại Liverpool, mọi thứ khác lắm. | |
| 70 |
Do your coat up, it's cold.
Cài áo khoác lại đi, trời lạnh đấy. |
Cài áo khoác lại đi, trời lạnh đấy. | |
| 71 |
Time's up. Stop writing and hand in your papers.
Hết giờ rồi. Ngừng viết và nộp bài đi. |
Hết giờ rồi. Ngừng viết và nộp bài đi. | |
| 72 |
What's up?
Có chuyện gì vậy? |
Có chuyện gì vậy? | |
| 73 |
What's up with him? He looks furious.
Anh ấy bị sao vậy? Trông anh ấy giận dữ lắm. |
Anh ấy bị sao vậy? Trông anh ấy giận dữ lắm. | |
| 74 |
Coming up after the break, we will be introducing our mystery guest!
Ngay sau giờ nghỉ, chúng tôi sẽ giới thiệu vị khách bí ẩn của mình! |
Ngay sau giờ nghỉ, chúng tôi sẽ giới thiệu vị khách bí ẩn của mình! | |
| 75 |
We're going clubbing tonight. Are you up for it?
Tối nay chúng tôi đi câu lạc bộ. Bạn có hứng không? |
Tối nay chúng tôi đi câu lạc bộ. Bạn có hứng không? | |
| 76 |
Up to now, he's been very quiet.
Cho đến giờ, anh ấy vẫn rất im lặng. |
Cho đến giờ, anh ấy vẫn rất im lặng. | |
| 77 |
Her latest book isn't up to her usual standard.
Cuốn sách mới nhất của cô ấy không đạt tiêu chuẩn thường thấy của cô ấy. |
Cuốn sách mới nhất của cô ấy không đạt tiêu chuẩn thường thấy của cô ấy. | |
| 78 |
He's not up to the job.
Anh ấy không đủ khả năng đảm nhiệm công việc này. |
Anh ấy không đủ khả năng đảm nhiệm công việc này. | |
| 79 |
What's she up to?
Cô ấy đang làm gì vậy? |
Cô ấy đang làm gì vậy? | |
| 80 |
What've you been up to?
Dạo này bạn làm gì vậy? |
Dạo này bạn làm gì vậy? | |
| 81 |
I'm sure he's up to no good.
Tôi chắc anh ta đang mưu tính chuyện xấu. |
Tôi chắc anh ta đang mưu tính chuyện xấu. | |
| 82 |
It's not up to you to tell me how to do my job.
Bạn không có quyền bảo tôi phải làm công việc của mình thế nào. |
Bạn không có quyền bảo tôi phải làm công việc của mình thế nào. | |
| 83 |
Shall we eat out or stay in? It's up to you.
Chúng ta ăn ngoài hay ở nhà? Tùy bạn. |
Chúng ta ăn ngoài hay ở nhà? Tùy bạn. | |
| 84 |
His work isn't up to much.
Công việc của anh ấy chẳng có gì đặc biệt. |
Công việc của anh ấy chẳng có gì đặc biệt. | |
| 85 |
She's really up against it.
Cô ấy thật sự đang ở trong tình thế khó khăn. |
Cô ấy thật sự đang ở trong tình thế khó khăn. | |
| 86 |
It may not have been the worst week of my life, but it's up there.
Có thể đó không phải là tuần tệ nhất đời tôi, nhưng cũng thuộc hàng tệ nhất. |
Có thể đó không phải là tuần tệ nhất đời tôi, nhưng cũng thuộc hàng tệ nhất. | |
| 87 |
OK, it's not my absolute dream, but it's up there.
Được rồi, đó không phải là giấc mơ tuyệt đối của tôi, nhưng cũng gần như vậy. |
Được rồi, đó không phải là giấc mơ tuyệt đối của tôi, nhưng cũng gần như vậy. |