| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
unload
|
Phiên âm: /ʌnˈloʊd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Dỡ hàng, tháo dỡ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động dỡ bỏ vật chất từ xe hoặc khoang chứa |
Ví dụ: They unloaded the boxes from the truck
Họ dỡ các hộp ra khỏi xe tải |
Họ dỡ các hộp ra khỏi xe tải |
| 2 |
2
unloading
|
Phiên âm: /ʌnˈloʊdɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) | Nghĩa: Việc dỡ hàng, tháo dỡ hàng hóa | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc quá trình dỡ hàng |
Ví dụ: The unloading of the shipment took all day
Việc dỡ hàng của lô hàng mất cả ngày |
Việc dỡ hàng của lô hàng mất cả ngày |
| 3 |
3
unloaded
|
Phiên âm: /ʌnˈloʊdɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Đã dỡ hàng, không còn tải | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái không còn chất tải trọng |
Ví dụ: The truck is unloaded and ready for the next delivery
Xe tải đã dỡ hàng và sẵn sàng cho lần giao hàng tiếp theo |
Xe tải đã dỡ hàng và sẵn sàng cho lần giao hàng tiếp theo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||