Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

unloaded là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ unloaded trong tiếng Anh

unloaded /ʌnˈloʊdɪd/
- Tính từ : Đã dỡ hàng, không còn tải

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "unloaded"

1 unload
Phiên âm: /ʌnˈloʊd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Dỡ hàng, tháo dỡ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động dỡ bỏ vật chất từ xe hoặc khoang chứa

Ví dụ:

They unloaded the boxes from the truck

Họ dỡ các hộp ra khỏi xe tải

2 unloading
Phiên âm: /ʌnˈloʊdɪŋ/ Loại từ: Danh từ/Động từ (V-ing) Nghĩa: Việc dỡ hàng, tháo dỡ hàng hóa Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc quá trình dỡ hàng

Ví dụ:

The unloading of the shipment took all day

Việc dỡ hàng của lô hàng mất cả ngày

3 unloaded
Phiên âm: /ʌnˈloʊdɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Đã dỡ hàng, không còn tải Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái không còn chất tải trọng

Ví dụ:

The truck is unloaded and ready for the next delivery

Xe tải đã dỡ hàng và sẵn sàng cho lần giao hàng tiếp theo

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!