Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

unit of measurement là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ unit of measurement trong tiếng Anh

unit of measurement /ˈjuːnɪt əv ˈmeʒərmənt/
- Cụm danh từ : Đơn vị đo lường

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "unit of measurement"

1 measurement
Phiên âm: /ˈmeʒərmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự đo lường; số đo Ngữ cảnh: Hành động đo/giá trị đo được

Ví dụ:

Accurate measurement is essential

Đo lường chính xác là điều thiết yếu

2 measurements
Phiên âm: /ˈmeʒərmənts/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Số đo, kích thước Ngữ cảnh: Vòng ngực/vòng eo/chiều dài…

Ví dụ:

Please take my measurements for the suit

Vui lòng lấy số đo để may bộ đồ

3 unit of measurement
Phiên âm: /ˈjuːnɪt əv ˈmeʒərmənt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Đơn vị đo lường Ngữ cảnh: Mét, kg, giây, vv

Ví dụ:

The SI unit of length is the meter

Đơn vị SI của độ dài là mét

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!