| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
measurement
|
Phiên âm: /ˈmeʒərmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đo lường; số đo | Ngữ cảnh: Hành động đo/giá trị đo được |
Ví dụ: Accurate measurement is essential
Đo lường chính xác là điều thiết yếu |
Đo lường chính xác là điều thiết yếu |
| 2 |
2
measurements
|
Phiên âm: /ˈmeʒərmənts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Số đo, kích thước | Ngữ cảnh: Vòng ngực/vòng eo/chiều dài… |
Ví dụ: Please take my measurements for the suit
Vui lòng lấy số đo để may bộ đồ |
Vui lòng lấy số đo để may bộ đồ |
| 3 |
3
unit of measurement
|
Phiên âm: /ˈjuːnɪt əv ˈmeʒərmənt/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Đơn vị đo lường | Ngữ cảnh: Mét, kg, giây, vv |
Ví dụ: The SI unit of length is the meter
Đơn vị SI của độ dài là mét |
Đơn vị SI của độ dài là mét |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||