Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ungrateful là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ungrateful trong tiếng Anh

ungrateful /ʌnˈɡreɪtfʊl/
- (adj) : vô ơn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

ungrateful: Vô ơn

Ungrateful mô tả người không biết cảm ơn hoặc không trân trọng sự giúp đỡ.

  • It is ungrateful to forget the people who helped you. (Thật vô ơn khi quên những người đã giúp bạn.)
  • She felt hurt by his ungrateful words. (Cô cảm thấy tổn thương bởi những lời vô ơn của anh.)
  • Ungrateful behavior can damage relationships. (Hành vi vô ơn có thể phá hỏng các mối quan hệ.)

Bảng biến thể từ "ungrateful"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: grateful
Phiên âm: /ˈɡreɪtfl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Biết ơn, cảm kích Ngữ cảnh: Bày tỏ sự cảm ơn I am grateful for your help
Tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn
2 Từ: gratefully
Phiên âm: /ˈɡreɪtfəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách biết ơn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động với lòng biết ơn She gratefully accepted the gift
Cô ấy biết ơn khi nhận món quà
3 Từ: gratefulness
Phiên âm: /ˈɡreɪtflnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lòng biết ơn Ngữ cảnh: Trạng thái, cảm xúc biết ơn His gratefulness was clear in his smile
Sự biết ơn của anh ấy thể hiện rõ qua nụ cười
4 Từ: ungrateful
Phiên âm: /ʌnˈɡreɪtfl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vô ơn, không biết ơn Ngữ cảnh: Trái nghĩa với grateful He was ungrateful despite all the support
Anh ấy vô ơn dù đã nhận được rất nhiều giúp đỡ

Từ đồng nghĩa "ungrateful"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "ungrateful"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!