Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

gratefully là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ gratefully trong tiếng Anh

gratefully /ˈɡreɪtfəli/
- Trạng từ : Một cách biết ơn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "gratefully"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: grateful
Phiên âm: /ˈɡreɪtfl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Biết ơn, cảm kích Ngữ cảnh: Bày tỏ sự cảm ơn I am grateful for your help
Tôi biết ơn sự giúp đỡ của bạn
2 Từ: gratefully
Phiên âm: /ˈɡreɪtfəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách biết ơn Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả hành động với lòng biết ơn She gratefully accepted the gift
Cô ấy biết ơn khi nhận món quà
3 Từ: gratefulness
Phiên âm: /ˈɡreɪtflnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lòng biết ơn Ngữ cảnh: Trạng thái, cảm xúc biết ơn His gratefulness was clear in his smile
Sự biết ơn của anh ấy thể hiện rõ qua nụ cười
4 Từ: ungrateful
Phiên âm: /ʌnˈɡreɪtfl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Vô ơn, không biết ơn Ngữ cảnh: Trái nghĩa với grateful He was ungrateful despite all the support
Anh ấy vô ơn dù đã nhận được rất nhiều giúp đỡ

Từ đồng nghĩa "gratefully"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "gratefully"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!