unfortunate: Không may
Unfortunate là tính từ chỉ điều gì đó không may mắn hoặc xui xẻo đã xảy ra.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
unfortunate
|
Phiên âm: /ʌnˈfɔːrtʃənət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không may, bất hạnh | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc sự việc gặp xui rủi |
Ví dụ: It was an unfortunate accident
Đó là một tai nạn không may |
Đó là một tai nạn không may |
| 2 |
2
more unfortunate
|
Phiên âm: /mɔːr ʌnˈfɔːrtʃənət/ | Loại từ: So sánh hơn | Nghĩa: Không may hơn | Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh hai sự việc, trong đó sự việc thứ hai/bên B có mức độ không may cao hơn |
Ví dụ: The second accident was even more unfortunate than the first
Tai nạn thứ hai còn không may hơn tai nạn đầu tiên |
Tai nạn thứ hai còn không may hơn tai nạn đầu tiên |
| 3 |
3
most unfortunate
|
Phiên âm: /moʊst ʌnˈfɔːrtʃənət/ | Loại từ: So sánh nhất | Nghĩa: Không may nhất | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về sự việc xui rủi nhất trong nhiều lựa chọn |
Ví dụ: That was the most unfortunate moment of his career
Đó là khoảnh khắc xui xẻo nhất trong sự nghiệp của anh ấy |
Đó là khoảnh khắc xui xẻo nhất trong sự nghiệp của anh ấy |
| 4 |
4
unfortunately
|
Phiên âm: /ʌnˈfɔːrtʃənətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Thật không may | Ngữ cảnh: Dùng để báo tin buồn hoặc điều không mong muốn |
Ví dụ: Unfortunately, we missed the bus
Thật không may, chúng tôi đã lỡ chuyến xe |
Thật không may, chúng tôi đã lỡ chuyến xe |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He was unfortunate to lose in the final round.
Anh ấy đã không may để thua ở vòng cuối cùng. |
Anh ấy đã không may để thua ở vòng cuối cùng. | |
| 2 |
It was an unfortunate accident.
Đó là một tai nạn đáng tiếc. |
Đó là một tai nạn đáng tiếc. | |
| 3 |
The unfortunate animal was locked inside the house for a week.
Con vật bất hạnh bị nhốt trong nhà suốt một tuần. |
Con vật bất hạnh bị nhốt trong nhà suốt một tuần. | |
| 4 |
She described the decision as ‘unfortunate’.
Cô ấy mô tả quyết định này là "đáng tiếc". |
Cô ấy mô tả quyết định này là "đáng tiếc". | |
| 5 |
It was unfortunate that he couldn't speak English.
Thật không may khi anh ấy không thể nói tiếng Anh. |
Thật không may khi anh ấy không thể nói tiếng Anh. | |
| 6 |
You're putting me in a most unfortunate position.
Bạn đang đặt tôi vào một vị trí đáng tiếc nhất. |
Bạn đang đặt tôi vào một vị trí đáng tiếc nhất. | |
| 7 |
It was an unfortunate choice of words.
Đó là một sự lựa chọn từ ngữ đáng tiếc. |
Đó là một sự lựa chọn từ ngữ đáng tiếc. | |
| 8 |
It is unfortunate that the practice of keeping monkeys as pets still continues.
Thật không may khi tục nuôi khỉ làm thú cưng vẫn còn tiếp tục. |
Thật không may khi tục nuôi khỉ làm thú cưng vẫn còn tiếp tục. | |
| 9 |
It was unfortunate that he couldn't speak English.
Thật không may khi ông không thể nói tiếng Anh. |
Thật không may khi ông không thể nói tiếng Anh. | |
| 10 |
You're putting me in a most unfortunate position.
Bạn đang đặt tôi vào một vị trí đáng tiếc nhất. |
Bạn đang đặt tôi vào một vị trí đáng tiếc nhất. |