Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

unfortunately là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ unfortunately trong tiếng Anh

unfortunately /ʌnˈfɔːtʃənətli/
- (adv) : một cách đáng tiếc, một cách không may

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

unfortunately: Đáng tiếc

Unfortunately là trạng từ dùng để diễn tả sự tiếc nuối hoặc điều không may xảy ra.

  • Unfortunately, the weather was too bad for the outdoor event. (Đáng tiếc là thời tiết quá xấu cho sự kiện ngoài trời.)
  • Unfortunately, I missed the deadline for the application. (Đáng tiếc, tôi đã lỡ hạn nộp đơn.)
  • Unfortunately, he couldn't make it to the party. (Đáng tiếc, anh ấy không thể tham dự bữa tiệc.)

Bảng biến thể từ "unfortunately"

1 unfortunate
Phiên âm: /ʌnˈfɔːrtʃənət/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không may, bất hạnh Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người hoặc sự việc gặp xui rủi

Ví dụ:

It was an unfortunate accident

Đó là một tai nạn không may

2 more unfortunate
Phiên âm: /mɔːr ʌnˈfɔːrtʃənət/ Loại từ: So sánh hơn Nghĩa: Không may hơn Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh hai sự việc, trong đó sự việc thứ hai/bên B có mức độ không may cao hơn

Ví dụ:

The second accident was even more unfortunate than the first

Tai nạn thứ hai còn không may hơn tai nạn đầu tiên

3 most unfortunate
Phiên âm: /moʊst ʌnˈfɔːrtʃənət/ Loại từ: So sánh nhất Nghĩa: Không may nhất Ngữ cảnh: Dùng khi nói về sự việc xui rủi nhất trong nhiều lựa chọn

Ví dụ:

That was the most unfortunate moment of his career

Đó là khoảnh khắc xui xẻo nhất trong sự nghiệp của anh ấy

4 unfortunately
Phiên âm: /ʌnˈfɔːrtʃənətli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Thật không may Ngữ cảnh: Dùng để báo tin buồn hoặc điều không mong muốn

Ví dụ:

Unfortunately, we missed the bus

Thật không may, chúng tôi đã lỡ chuyến xe

Danh sách câu ví dụ:

I can't make it, unfortunately.

Rất tiếc, tôi không thể đến được.

Ôn tập Lưu sổ

Unfortunately, I won't be able to attend the meeting.

Rất tiếc, tôi sẽ không thể tham dự cuộc họp.

Ôn tập Lưu sổ

I can't make it, unfortunately.

Rất tiếc, tôi không thể đến được.

Ôn tập Lưu sổ

Unfortunately for him, the police had been informed and were waiting outside.

Thật không may cho anh ta, cảnh sát đã được thông báo và đang đợi bên ngoài.

Ôn tập Lưu sổ

It won't be finished for a few weeks. Unfortunately!

Nó sẽ không hoàn thành trong vài tuần. Không may!

Ôn tập Lưu sổ