Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

unforgettable là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ unforgettable trong tiếng Anh

unforgettable /ˌʌnfəˈɡetəbl/
- Tính từ : Không thể quên

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "unforgettable"

1 forget
Phiên âm: /fəˈɡet/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Quên Ngữ cảnh: Khi không nhớ một thông tin, sự kiện hay hành động

Ví dụ:

Don’t forget to lock the door

Đừng quên khóa cửa

2 forgetful
Phiên âm: /fəˈɡetfl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Hay quên Ngữ cảnh: Mô tả người thường quên điều gì đó

Ví dụ:

She’s very forgetful about names

Cô ấy rất hay quên tên người khác

3 forgetfully
Phiên âm: /fəˈɡetfəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách hay quên Ngữ cảnh: Diễn tả hành động được làm trong trạng thái hay quên

Ví dụ:

He forgetfully left his keys on the table

Anh ấy đã quên chìa khóa trên bàn

4 forgetfulness
Phiên âm: /fəˈɡetflnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính hay quên Ngữ cảnh: Trạng thái thường xuyên quên

Ví dụ:

Forgetfulness increases with age

Tính hay quên tăng theo tuổi tác

5 unforgettable
Phiên âm: /ˌʌnfəˈɡetəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không thể quên Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trải nghiệm, ký ức sâu sắc

Ví dụ:

It was an unforgettable trip

Đó là một chuyến đi không thể nào quên

6 forgot
Phiên âm: /fəˈɡɒt/ Loại từ: Động từ (quá khứ) Nghĩa: Đã quên Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

I forgot his phone number

Tôi đã quên số điện thoại của anh ấy

7 forgotten
Phiên âm: /fəˈɡɒtn/ Loại từ: Động từ (phân từ II) Nghĩa: Bị quên, đã quên Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành hoặc bị động

Ví dụ:

The password was forgotten by the user

Mật khẩu đã bị người dùng quên

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!