unexpectedly: Bất ngờ
Unexpectedly mô tả một sự việc xảy ra một cách đột ngột và không thể đoán trước.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
unexpected
|
Phiên âm: /ˌʌnɪkˈspektɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bất ngờ, không lường trước | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó xảy ra ngoài dự đoán hoặc không được chuẩn bị |
The announcement was completely unexpected |
Thông báo đó hoàn toàn bất ngờ |
| 2 |
Từ:
unexpectedly
|
Phiên âm: /ˌʌnɪkˈspektɪdli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách bất ngờ, đột ngột | Ngữ cảnh: Dùng để nói về việc điều gì đó xảy ra mà không có dấu hiệu báo trước |
He arrived unexpectedly at the party |
Anh ấy xuất hiện bất ngờ tại bữa tiệc |
| 3 |
Từ:
unexpectedness
|
Phiên âm: /ˌʌnɪkˈspektɪdnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự bất ngờ, sự đột ngột | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ tính chất không dự đoán được của sự việc |
The unexpectedness of her visit surprised everyone |
Sự bất ngờ trong chuyến thăm của cô ấy khiến mọi người ngạc nhiên |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The terrorists were killed when their bomb detonated unexpectedly. Những kẻ khủng bố bị giết khi quả bom của chúng phát nổ bất ngờ. |
Những kẻ khủng bố bị giết khi quả bom của chúng phát nổ bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The train stopped unexpectedly and we were jolted forwards. Tàu dừng đột ngột khiến chúng tôi bị hất về phía trước. |
Tàu dừng đột ngột khiến chúng tôi bị hất về phía trước. | Lưu sổ câu |
| 3 |
I happened upon him in the street unexpectedly. Tôi tình cờ gặp anh ấy ngoài phố. |
Tôi tình cờ gặp anh ấy ngoài phố. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Having to pay out unexpectedly for car repairs made a big hole in my savings. Việc phải chi tiền sửa xe bất ngờ làm hụt đáng kể khoản tiết kiệm của tôi. |
Việc phải chi tiền sửa xe bất ngờ làm hụt đáng kể khoản tiết kiệm của tôi. | Lưu sổ câu |
| 5 |
The champion was unexpectedly knocked out in the first round. Nhà vô địch bất ngờ bị loại ở vòng đầu tiên. |
Nhà vô địch bất ngờ bị loại ở vòng đầu tiên. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The device detonated unexpectedly. Thiết bị phát nổ bất ngờ. |
Thiết bị phát nổ bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The host country attacked the city unexpectedly. Nước chủ nhà bất ngờ tấn công thành phố. |
Nước chủ nhà bất ngờ tấn công thành phố. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The volcano unexpectedly erupted early in the morning. Núi lửa bất ngờ phun trào vào sáng sớm. |
Núi lửa bất ngờ phun trào vào sáng sớm. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The plane was unexpectedly delayed. Máy bay bị hoãn bất ngờ. |
Máy bay bị hoãn bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 10 |
We happened upon him unexpectedly. Chúng tôi tình cờ gặp anh ấy. |
Chúng tôi tình cờ gặp anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Not unexpectedly, most local business depends on tourism. Không có gì ngạc nhiên, phần lớn kinh doanh địa phương phụ thuộc vào du lịch. |
Không có gì ngạc nhiên, phần lớn kinh doanh địa phương phụ thuộc vào du lịch. | Lưu sổ câu |
| 12 |
She died unexpectedly of a heart attack. Cô ấy qua đời đột ngột vì đau tim. |
Cô ấy qua đời đột ngột vì đau tim. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The Labour candidate unexpectedly overturned the long-standing Tory majority. Ứng viên Đảng Lao động bất ngờ lật ngược thế đa số lâu năm của Đảng Bảo thủ. |
Ứng viên Đảng Lao động bất ngờ lật ngược thế đa số lâu năm của Đảng Bảo thủ. | Lưu sổ câu |
| 14 |
They had arrived unexpectedly. Họ đã đến một cách bất ngờ. |
Họ đã đến một cách bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Quite unexpectedly, he turned on his heel and walked out of the door. Hoàn toàn bất ngờ, anh ta quay gót và bước ra khỏi cửa. |
Hoàn toàn bất ngờ, anh ta quay gót và bước ra khỏi cửa. | Lưu sổ câu |
| 16 |
She died quite unexpectedly. Cô ấy qua đời hoàn toàn bất ngờ. |
Cô ấy qua đời hoàn toàn bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Moss had clamped an unexpectedly strong grip on his arm. Moss siết chặt tay anh ta với lực mạnh bất ngờ. |
Moss siết chặt tay anh ta với lực mạnh bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 18 |
She unexpectedly came into a fortune when her cousin died. Cô ấy bất ngờ thừa kế một gia tài khi người anh họ qua đời. |
Cô ấy bất ngờ thừa kế một gia tài khi người anh họ qua đời. | Lưu sổ câu |
| 19 |
His financial problems were compounded when he unexpectedly lost his job. Khó khăn tài chính của anh ấy càng trầm trọng khi anh mất việc bất ngờ. |
Khó khăn tài chính của anh ấy càng trầm trọng khi anh mất việc bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The car pulled out unexpectedly and almost caused an accident. Chiếc xe bất ngờ lao ra và suýt gây tai nạn. |
Chiếc xe bất ngờ lao ra và suýt gây tai nạn. | Lưu sổ câu |
| 21 |
She panics when people pop in unexpectedly, rushing round plumping cushions. Cô ấy hoảng hốt khi có người ghé thăm bất ngờ, cuống cuồng chỉnh lại gối đệm. |
Cô ấy hoảng hốt khi có người ghé thăm bất ngờ, cuống cuồng chỉnh lại gối đệm. | Lưu sổ câu |
| 22 |
His father died unexpectedly. Cha anh ấy qua đời đột ngột. |
Cha anh ấy qua đời đột ngột. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Miserable and unexpectedly lonely, she went in search of Jean-Paul. Buồn bã và bất ngờ cảm thấy cô đơn, cô đi tìm Jean-Paul. |
Buồn bã và bất ngờ cảm thấy cô đơn, cô đi tìm Jean-Paul. | Lưu sổ câu |
| 24 |
The Neanderthals seemed unexpectedly gentle and diffident. Người Neanderthal dường như hiền lành và rụt rè một cách bất ngờ. |
Người Neanderthal dường như hiền lành và rụt rè một cách bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 25 |
I had just put the dinner on when Jim walked in unexpectedly. Tôi vừa nấu bữa tối thì Jim bất ngờ bước vào. |
Tôi vừa nấu bữa tối thì Jim bất ngờ bước vào. | Lưu sổ câu |
| 26 |
We thought he'd been killed, but our prayers were answered when he arrived home unexpectedly. Chúng tôi nghĩ anh ấy đã chết, nhưng lời cầu nguyện được đáp lại khi anh bất ngờ trở về nhà. |
Chúng tôi nghĩ anh ấy đã chết, nhưng lời cầu nguyện được đáp lại khi anh bất ngờ trở về nhà. | Lưu sổ câu |
| 27 |
The desire to be a mother may creep up on you unexpectedly. Khát khao làm mẹ có thể đến với bạn một cách bất ngờ. |
Khát khao làm mẹ có thể đến với bạn một cách bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 28 |
They had arrived unexpectedly. Họ đến bất ngờ. |
Họ đến bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 29 |
an unexpectedly large bill một hóa đơn lớn bất ngờ |
một hóa đơn lớn bất ngờ | Lưu sổ câu |
| 30 |
The plane was unexpectedly delayed. Máy bay bị hoãn bất ngờ. |
Máy bay bị hoãn bất ngờ. | Lưu sổ câu |
| 31 |
Not unexpectedly, most local business depends on tourism. Không nằm ngoài dự đoán, hầu hết hoạt động kinh doanh của địa phương phụ thuộc vào du lịch. |
Không nằm ngoài dự đoán, hầu hết hoạt động kinh doanh của địa phương phụ thuộc vào du lịch. | Lưu sổ câu |
| 32 |
She died unexpectedly of a heart attack. Cô ấy chết bất đắc kỳ tử vì một cơn đau tim. |
Cô ấy chết bất đắc kỳ tử vì một cơn đau tim. | Lưu sổ câu |