Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

underwear là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ underwear trong tiếng Anh

underwear /ˈʌndəweə/
- (n) : quần lót

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

underwear: Đồ lót

Underwear là danh từ chỉ quần áo mặc bên dưới trang phục, bao gồm quần lót và áo lót.

  • She bought a new set of underwear for the summer. (Cô ấy đã mua một bộ đồ lót mới cho mùa hè.)
  • Underwear should be comfortable and breathable. (Đồ lót nên thoải mái và thoáng khí.)
  • He forgot to pack his underwear for the trip. (Anh ấy quên đóng gói đồ lót cho chuyến đi.)

Bảng biến thể từ "underwear"

1 wear
Phiên âm: /weər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Mặc, mang, đeo Ngữ cảnh: Dùng cho quần áo, phụ kiện

Ví dụ:

She wears a blue dress

Cô ấy mặc một chiếc váy xanh

2 wears
Phiên âm: /weərz/ Loại từ: Động từ ngôi 3 Nghĩa: Mặc Ngữ cảnh: Dùng cho các ngôi He/she/it

Ví dụ:

He wears glasses

Anh ấy đeo kính

3 wore
Phiên âm: /wɔːr/ Loại từ: Động từ quá khứ Nghĩa: Đã mặc Ngữ cảnh: Dùng khi nói về hành động mặc đồ trong quá khứ

Ví dụ:

I wore a jacket yesterday

Hôm qua tôi mặc áo khoác

4 worn
Phiên âm: /wɔːrn/ Loại từ: Quá khứ phân từ Nghĩa: Đã mặc rồi Ngữ cảnh: Dùng trong thì hoàn thành

Ví dụ:

She has worn that coat for years

Cô ấy đã mặc chiếc áo khoác đó nhiều năm

5 wearing
Phiên âm: /ˈweərɪŋ/ Loại từ: V-ing/Tính từ Nghĩa: Đang mặc / mệt mỏi (nghĩa bóng) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động đang mặc

Ví dụ:

Wearing a uniform is required

Yêu cầu phải mặc đồng phục

6 wear
Phiên âm: /weər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự hao mòn Ngữ cảnh: Mức độ hỏng khi dùng lâu

Ví dụ:

The tires show signs of wear

Lốp xe có dấu hiệu hao mòn

7 underwear
Phiên âm: /ˈʌndəweər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đồ lót Ngữ cảnh: Quần áo mặc bên trong

Ví dụ:

He bought new underwear

Anh ấy mua đồ lót mới

Danh sách câu ví dụ:

I never wear underwear.

Tôi không bao giờ mặc đồ lót.

Ôn tập Lưu sổ

clean/thermal underwear

đồ lót sạch / giữ nhiệt

Ôn tập Lưu sổ

She packed one change of underwear.

Cô ấy đã đóng gói một lần thay đồ lót.

Ôn tập Lưu sổ

Some mothers can't even afford to buy underwear for their kids.

Một số bà mẹ thậm chí không đủ tiền mua đồ lót cho con của họ.

Ôn tập Lưu sổ

He was getting cold standing around in his underwear.

Anh ấy lạnh toát khi đứng mặc quần lót.

Ôn tập Lưu sổ

He stripped to his underwear and dived into the water.

Anh ta cởi bỏ quần lót và lặn xuống nước.

Ôn tập Lưu sổ

men's/​women's underwear

đồ lót nam / nữ

Ôn tập Lưu sổ

men's/​women's underwear

đồ lót nam / nữ

Ôn tập Lưu sổ