treaty: Hiệp ước
Treaty là danh từ chỉ thỏa thuận chính thức giữa các quốc gia hoặc tổ chức.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
treaty
|
Phiên âm: /ˈtriːti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiệp ước | Ngữ cảnh: Dùng trong ngoại giao/quốc tế |
Ví dụ: The two countries signed a peace treaty
Hai quốc gia ký hiệp ước hòa bình |
Hai quốc gia ký hiệp ước hòa bình |
| 2 |
2
treaty-based
|
Phiên âm: /ˈtriːti beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên hiệp ước | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: Treaty-based obligations apply
Nghĩa vụ dựa trên hiệp ước được áp dụng |
Nghĩa vụ dựa trên hiệp ước được áp dụng |
| 3 |
3
treaty-maker
|
Phiên âm: /ˈtriːti ˌmeɪkər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người ký kết/soạn thảo hiệp ước | Ngữ cảnh: Dùng chính trị |
Ví dụ: Treaty-makers met secretly
Những người ký kết hiệp ước họp kín |
Những người ký kết hiệp ước họp kín |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a peace treaty
một hiệp ước hòa bình |
một hiệp ước hòa bình | |
| 2 |
to draw up/sign/ratify a treaty
soạn thảo / ký / phê chuẩn hiệp ước |
soạn thảo / ký / phê chuẩn hiệp ước | |
| 3 |
Under the terms of the treaty, La Rochelle was ceded to the English.
Theo các điều khoản của hiệp ước, La Rochelle được nhượng cho người Anh. |
Theo các điều khoản của hiệp ước, La Rochelle được nhượng cho người Anh. | |
| 4 |
A multilateral nuclear test ban treaty was to be signed.
Hiệp ước cấm thử hạt nhân đa phương được ký kết. |
Hiệp ước cấm thử hạt nhân đa phương được ký kết. | |
| 5 |
All the members have voted to ratify the treaty.
Tất cả các thành viên đã bỏ phiếu phê chuẩn hiệp ước. |
Tất cả các thành viên đã bỏ phiếu phê chuẩn hiệp ước. | |
| 6 |
In September 1871 Japan entered into a commercial treaty with China.
Tháng 9 năm 1871 Nhật Bản ký hiệp ước thương mại với Trung Quốc. |
Tháng 9 năm 1871 Nhật Bản ký hiệp ước thương mại với Trung Quốc. | |
| 7 |
Indonesia was not a party to this treaty.
Indonesia không phải là một bên của hiệp ước này. |
Indonesia không phải là một bên của hiệp ước này. | |
| 8 |
The treaty comes into force at midnight on December 31.
Hiệp ước có hiệu lực vào nửa đêm ngày 31 tháng 12. |
Hiệp ước có hiệu lực vào nửa đêm ngày 31 tháng 12. | |
| 9 |
a bilateral treaty between the US and Mexico
hiệp ước song phương giữa Mỹ và Mexico |
hiệp ước song phương giữa Mỹ và Mexico | |
| 10 |
an international treaty on climate change
hiệp ước quốc tế về biến đổi khí hậu |
hiệp ước quốc tế về biến đổi khí hậu | |
| 11 |
the criteria laid down in the treaty
các tiêu chí đặt ra trong hiệp ước |
các tiêu chí đặt ra trong hiệp ước | |
| 12 |
Twenty-seven countries will sign a treaty to protect the waters of the Caribbean.
27 quốc gia sẽ ký hiệp ước bảo vệ vùng biển Caribe. |
27 quốc gia sẽ ký hiệp ước bảo vệ vùng biển Caribe. | |
| 13 |
In September 1871 Japan entered into a commercial treaty with China.
Tháng 9 năm 1871 Nhật Bản ký hiệp ước thương mại với Trung Quốc. |
Tháng 9 năm 1871 Nhật Bản ký hiệp ước thương mại với Trung Quốc. |