| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
treaty
|
Phiên âm: /ˈtriːti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hiệp ước | Ngữ cảnh: Dùng trong ngoại giao/quốc tế |
Ví dụ: The two countries signed a peace treaty
Hai quốc gia ký hiệp ước hòa bình |
Hai quốc gia ký hiệp ước hòa bình |
| 2 |
2
treaty-based
|
Phiên âm: /ˈtriːti beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên hiệp ước | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: Treaty-based obligations apply
Nghĩa vụ dựa trên hiệp ước được áp dụng |
Nghĩa vụ dựa trên hiệp ước được áp dụng |
| 3 |
3
treaty-maker
|
Phiên âm: /ˈtriːti ˌmeɪkər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người ký kết/soạn thảo hiệp ước | Ngữ cảnh: Dùng chính trị |
Ví dụ: Treaty-makers met secretly
Những người ký kết hiệp ước họp kín |
Những người ký kết hiệp ước họp kín |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||