Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

treaty-maker là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ treaty-maker trong tiếng Anh

treaty-maker /ˈtriːti ˌmeɪkər/
- Danh từ : Người ký kết/soạn thảo hiệp ước

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "treaty-maker"

1 treaty
Phiên âm: /ˈtriːti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hiệp ước Ngữ cảnh: Dùng trong ngoại giao/quốc tế

Ví dụ:

The two countries signed a peace treaty

Hai quốc gia ký hiệp ước hòa bình

2 treaty-based
Phiên âm: /ˈtriːti beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên hiệp ước Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý

Ví dụ:

Treaty-based obligations apply

Nghĩa vụ dựa trên hiệp ước được áp dụng

3 treaty-maker
Phiên âm: /ˈtriːti ˌmeɪkər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người ký kết/soạn thảo hiệp ước Ngữ cảnh: Dùng chính trị

Ví dụ:

Treaty-makers met secretly

Những người ký kết hiệp ước họp kín

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!