Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

treasure trove là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ treasure trove trong tiếng Anh

treasure trove /ˈtrɛʒər troʊv/
- Danh từ : Kho tàng phong phú

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "treasure trove"

1 treasure
Phiên âm: /ˈtrɛʒər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kho báu; vật quý Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng

Ví dụ:

Hidden treasure was found

Kho báu bị chôn giấu được tìm thấy

2 treasure
Phiên âm: /ˈtrɛʒər/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Trân trọng; quý mến Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng

Ví dụ:

I treasure our friendship

Tôi trân trọng tình bạn của chúng ta

3 treasured
Phiên âm: /ˈtrɛʒərd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được trân quý Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

A treasured memory

Ký ức được trân quý

4 treasure trove
Phiên âm: /ˈtrɛʒər troʊv/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kho tàng phong phú Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng

Ví dụ:

The archive is a treasure trove

Kho lưu trữ là kho tàng quý giá

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!