tray: Khay
Tray là danh từ chỉ vật dụng phẳng, có thành viền, dùng để đựng hoặc bưng đồ ăn, đồ vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tray
|
Phiên âm: /treɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cái khay | Ngữ cảnh: Dùng trong phục vụ |
Ví dụ: She carried a tray of drinks
Cô ấy mang khay đồ uống |
Cô ấy mang khay đồ uống |
| 2 |
2
tray
|
Phiên âm: /treɪ/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đặt lên khay | Ngữ cảnh: Dùng kỹ thuật/hiếm |
Ví dụ: The samples were trayed
Mẫu được đặt lên khay |
Mẫu được đặt lên khay |
| 3 |
3
trayful
|
Phiên âm: /ˈtreɪfʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Một khay đầy | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: A trayful of food
Một khay đầy thức ăn |
Một khay đầy thức ăn |
| 4 |
4
tray-like
|
Phiên âm: /ˈtreɪ laɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giống cái khay | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: A tray-like surface
Bề mặt giống cái khay |
Bề mặt giống cái khay |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He brought her breakfast in bed on a tray.
Anh mang bữa sáng cho cô trên giường trên khay. |
Anh mang bữa sáng cho cô trên giường trên khay. | |
| 2 |
She came in with a tray of drinks.
Cô ấy bước vào với một khay đồ uống. |
Cô ấy bước vào với một khay đồ uống. | |
| 3 |
a tea tray
một khay trà |
một khay trà | |
| 4 |
a seed tray (= for planting seeds in)
khay hạt giống (= để gieo hạt vào) |
khay hạt giống (= để gieo hạt vào) | |
| 5 |
a cat’s litter tray
khay vệ sinh cho mèo |
khay vệ sinh cho mèo | |
| 6 |
an ice tray (= for making ice cubes)
khay đá (= để làm đá viên) |
khay đá (= để làm đá viên) | |
| 7 |
He balanced the tray on his knees.
Anh ấy cân bằng khay trên đầu gối của mình. |
Anh ấy cân bằng khay trên đầu gối của mình. | |
| 8 |
a heavily laden tray
một khay đầy ắp |
một khay đầy ắp | |
| 9 |
waiters bearing trays of champagne
bồi bàn mang khay sâm panh |
bồi bàn mang khay sâm panh | |
| 10 |
waiters bearing trays of champagne
bồi bàn bưng khay sâm panh |
bồi bàn bưng khay sâm panh |