Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

tray là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ tray trong tiếng Anh

tray /treɪ/
- adverb : cái mâm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

tray: Khay

Tray là danh từ chỉ vật dụng phẳng, có thành viền, dùng để đựng hoặc bưng đồ ăn, đồ vật.

  • The waiter brought the drinks on a tray. (Người phục vụ mang đồ uống trên khay.)
  • She placed the cookies on a baking tray. (Cô ấy đặt bánh quy lên khay nướng.)
  • He handed me a tray of fruit. (Anh ấy đưa tôi một khay trái cây.)

Bảng biến thể từ "tray"

1 tray
Phiên âm: /treɪ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái khay Ngữ cảnh: Dùng trong phục vụ

Ví dụ:

She carried a tray of drinks

Cô ấy mang khay đồ uống

2 tray
Phiên âm: /treɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đặt lên khay Ngữ cảnh: Dùng kỹ thuật/hiếm

Ví dụ:

The samples were trayed

Mẫu được đặt lên khay

3 trayful
Phiên âm: /ˈtreɪfʊl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Một khay đầy Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

A trayful of food

Một khay đầy thức ăn

4 tray-like
Phiên âm: /ˈtreɪ laɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Giống cái khay Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

A tray-like surface

Bề mặt giống cái khay

Danh sách câu ví dụ:

He brought her breakfast in bed on a tray.

Anh mang bữa sáng cho cô trên giường trên khay.

Ôn tập Lưu sổ

She came in with a tray of drinks.

Cô ấy bước vào với một khay đồ uống.

Ôn tập Lưu sổ

a tea tray

một khay trà

Ôn tập Lưu sổ

a seed tray (= for planting seeds in)

khay hạt giống (= để gieo hạt vào)

Ôn tập Lưu sổ

a cat’s litter tray

khay vệ sinh cho mèo

Ôn tập Lưu sổ

an ice tray (= for making ice cubes)

khay đá (= để làm đá viên)

Ôn tập Lưu sổ

He balanced the tray on his knees.

Anh ấy cân bằng khay trên đầu gối của mình.

Ôn tập Lưu sổ

a heavily laden tray

một khay đầy ắp

Ôn tập Lưu sổ

waiters bearing trays of champagne

bồi bàn mang khay sâm panh

Ôn tập Lưu sổ

waiters bearing trays of champagne

bồi bàn bưng khay sâm panh

Ôn tập Lưu sổ