travel: Du lịch
Travel là động từ hoặc danh từ chỉ hành động di chuyển từ nơi này đến nơi khác, đặc biệt là trong mục đích du lịch.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
traveler
|
Phiên âm: /ˈtrævələr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Du khách; người đi lại | Ngữ cảnh: Dùng Mỹ–Anh |
Ví dụ: The traveler asked for directions
Du khách hỏi đường |
Du khách hỏi đường |
| 2 |
2
travel
|
Phiên âm: /ˈtrævəl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Du lịch; đi lại | Ngữ cảnh: Dạng gốc |
Ví dụ: She loves to travel
Cô ấy thích du lịch |
Cô ấy thích du lịch |
| 3 |
3
traveling
|
Phiên âm: /ˈtrævəlɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Di động; lưu động | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: A traveling exhibition
Triển lãm lưu động |
Triển lãm lưu động |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I go to bed early if I'm travelling the next day.
Tôi đi ngủ sớm nếu tôi đi du lịch vào ngày hôm sau. |
Tôi đi ngủ sớm nếu tôi đi du lịch vào ngày hôm sau. | |
| 2 |
to travel around the world
đi du lịch vòng quanh thế giới |
đi du lịch vòng quanh thế giới | |
| 3 |
I love travelling by train.
Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa. |
Tôi thích đi du lịch bằng tàu hỏa. | |
| 4 |
We always travel first class.
Chúng tôi luôn đi du lịch hạng nhất. |
Chúng tôi luôn đi du lịch hạng nhất. | |
| 5 |
I travel abroad a lot.
Tôi đi du lịch nước ngoài rất nhiều. |
Tôi đi du lịch nước ngoài rất nhiều. | |
| 6 |
They travelled on the bus to and from work together.
Họ đi trên xe buýt đến và đi cùng nhau. |
Họ đi trên xe buýt đến và đi cùng nhau. | |
| 7 |
We travelled to California for the wedding.
Chúng tôi đến California để dự đám cưới. |
Chúng tôi đến California để dự đám cưới. | |
| 8 |
They enjoy travelling to other European countries.
Họ thích đi du lịch đến các nước châu Âu khác. |
Họ thích đi du lịch đến các nước châu Âu khác. | |
| 9 |
My client travels extensively on business.
Khách hàng của tôi đi công tác nhiều. |
Khách hàng của tôi đi công tác nhiều. | |
| 10 |
As a journalist, she has travelled the world.
Là một nhà báo, cô đã đi khắp thế giới. |
Là một nhà báo, cô đã đi khắp thế giới. | |
| 11 |
He travelled the length of the Nile in a canoe.
Ông đã đi hết chiều dài sông Nile trên một chiếc ca nô. |
Ông đã đi hết chiều dài sông Nile trên một chiếc ca nô. | |
| 12 |
I travel 40 miles to work every day.
Tôi đi 40 dặm để làm việc mỗi ngày. |
Tôi đi 40 dặm để làm việc mỗi ngày. | |
| 13 |
They travelled huge distances in search of food.
Họ đi những quãng đường rất xa để tìm kiếm thức ăn. |
Họ đi những quãng đường rất xa để tìm kiếm thức ăn. | |
| 14 |
Many residents must travel long distances to a grocery store.
Nhiều cư dân phải đi một quãng đường dài để đến một cửa hàng tạp hóa. |
Nhiều cư dân phải đi một quãng đường dài để đến một cửa hàng tạp hóa. | |
| 15 |
to travel at 50 miles an hour
di chuyển với tốc độ 50 dặm một giờ |
di chuyển với tốc độ 50 dặm một giờ | |
| 16 |
Messages travel along the spine from the nerve endings to the brain.
Các thông điệp đi dọc cột sống từ các đầu dây thần kinh đến não. |
Các thông điệp đi dọc cột sống từ các đầu dây thần kinh đến não. | |
| 17 |
News travels fast these days.
Tin tức truyền đi nhanh chóng trong những ngày này. |
Tin tức truyền đi nhanh chóng trong những ngày này. | |
| 18 |
He never travelled far from the home he shared with his mother.
Anh ấy không bao giờ đi xa khỏi ngôi nhà mà anh ấy đã chia sẻ với mẹ của mình. |
Anh ấy không bao giờ đi xa khỏi ngôi nhà mà anh ấy đã chia sẻ với mẹ của mình. | |
| 19 |
The wide streets allow cars to travel at high speeds.
Đường phố rộng cho phép ô tô đi với tốc độ cao. |
Đường phố rộng cho phép ô tô đi với tốc độ cao. | |
| 20 |
Some wines do not travel well.
Một số loại rượu vang không hoạt động tốt. |
Một số loại rượu vang không hoạt động tốt. | |
| 21 |
These recipes travel well and don't require unusual ingredients or equipment.
Những công thức nấu ăn này hoạt động tốt và không yêu cầu nguyên liệu hoặc thiết bị bất thường. |
Những công thức nấu ăn này hoạt động tốt và không yêu cầu nguyên liệu hoặc thiết bị bất thường. | |
| 22 |
Some writing travels badly (= is not successful) in translation.
Một số tác phẩm viết không tốt (= không thành công) trong bản dịch. |
Một số tác phẩm viết không tốt (= không thành công) trong bản dịch. | |
| 23 |
Their car can really travel!
Xe của họ thực sự có thể đi được! |
Xe của họ thực sự có thể đi được! | |
| 24 |
She travels light, choosing to use as little equipment as possible.
Cô ấy đi du lịch nhẹ nhàng, chọn sử dụng ít thiết bị nhất có thể. |
Cô ấy đi du lịch nhẹ nhàng, chọn sử dụng ít thiết bị nhất có thể. | |
| 25 |
He travels back and forth across the Atlantic.
Ông đi qua lại Đại Tây Dương. |
Ông đi qua lại Đại Tây Dương. | |
| 26 |
He travels with a huge entourage.
Ông đi du lịch với một đoàn tùy tùng khổng lồ. |
Ông đi du lịch với một đoàn tùy tùng khổng lồ. | |
| 27 |
I prefer travelling independently to going on a package holiday.
Tôi thích đi du lịch độc lập hơn là đi nghỉ trọn gói. |
Tôi thích đi du lịch độc lập hơn là đi nghỉ trọn gói. | |
| 28 |
She travels widely in her job.
Cô ấy đi khắp nơi trong công việc của mình. |
Cô ấy đi khắp nơi trong công việc của mình. | |
| 29 |
The dissidents were unable to hold meetings or travel freely.
Những người bất đồng chính kiến không thể tổ chức các cuộc họp hoặc đi lại tự do. |
Những người bất đồng chính kiến không thể tổ chức các cuộc họp hoặc đi lại tự do. | |
| 30 |
The job gives her the opportunity to travel abroad.
Công việc mang đến cho cô cơ hội đi du lịch nước ngoài. |
Công việc mang đến cho cô cơ hội đi du lịch nước ngoài. | |
| 31 |
We decided to travel by car.
Chúng tôi quyết định đi du lịch bằng ô tô. |
Chúng tôi quyết định đi du lịch bằng ô tô. | |
| 32 |
We had to travel separately as we couldn't get seats on the same flight.
Chúng tôi phải đi riêng vì chúng tôi không thể có được chỗ ngồi trên cùng một chuyến bay. |
Chúng tôi phải đi riêng vì chúng tôi không thể có được chỗ ngồi trên cùng một chuyến bay. | |
| 33 |
We plan to travel through Thailand and into Cambodia.
Chúng tôi dự định đi du lịch qua Thái Lan và đến Campuchia. |
Chúng tôi dự định đi du lịch qua Thái Lan và đến Campuchia. | |
| 34 |
business people who travel regularly to the US
doanh nhân thường xuyên đi du lịch Mỹ |
doanh nhân thường xuyên đi du lịch Mỹ | |
| 35 |
information for the backpacker who wants to travel farther afield
thông tin cho khách du lịch ba lô muốn đi xa hơn |
thông tin cho khách du lịch ba lô muốn đi xa hơn | |
| 36 |
Children under five travel free.
Trẻ em dưới 5 tuổi được đi du lịch miễn phí. |
Trẻ em dưới 5 tuổi được đi du lịch miễn phí. | |
| 37 |
I spent a year travelling around Africa.
Tôi đã dành một năm để đi du lịch vòng quanh Châu Phi. |
Tôi đã dành một năm để đi du lịch vòng quanh Châu Phi. | |
| 38 |
More people travel by air than ever before.
Nhiều người di chuyển bằng đường hàng không hơn bao giờ hết. |
Nhiều người di chuyển bằng đường hàng không hơn bao giờ hết. | |
| 39 |
We travelled the length and breadth of the country.
Chúng tôi đã đi khắp chiều dài và chiều rộng của đất nước. |
Chúng tôi đã đi khắp chiều dài và chiều rộng của đất nước. | |
| 40 |
We've travelled a long way in the past few days.
Chúng ta đã đi một chặng đường dài trong vài ngày qua. |
Chúng ta đã đi một chặng đường dài trong vài ngày qua. | |
| 41 |
Hundreds of hospital patients may have to travel long distances for treatment.
Hàng trăm bệnh nhân của bệnh viện có thể phải di chuyển trên quãng đường dài để điều trị. |
Hàng trăm bệnh nhân của bệnh viện có thể phải di chuyển trên quãng đường dài để điều trị. | |
| 42 |
In the film, he travels back in time to the '50s.
Trong phim, anh ấy du hành ngược thời gian về những năm 50. |
Trong phim, anh ấy du hành ngược thời gian về những năm 50. | |
| 43 |
Is it possible for anything to travel faster than the speed of light?
Có vật gì có thể di chuyển nhanh hơn tốc độ ánh sáng không? |
Có vật gì có thể di chuyển nhanh hơn tốc độ ánh sáng không? | |
| 44 |
They seem to be travelling north.
Họ dường như đang du hành về phía bắc. |
Họ dường như đang du hành về phía bắc. | |
| 45 |
The truck was travelling at 90 mph when it veered off the road.
Chiếc xe tải đang đi với vận tốc 90 dặm / giờ khi nó rẽ sang đường. |
Chiếc xe tải đang đi với vận tốc 90 dặm / giờ khi nó rẽ sang đường. | |
| 46 |
We had to travel separately as we couldn't get seats on the same flight.
Chúng tôi phải đi riêng vì chúng tôi không thể có được chỗ ngồi trên cùng một chuyến bay. |
Chúng tôi phải đi riêng vì chúng tôi không thể có được chỗ ngồi trên cùng một chuyến bay. | |
| 47 |
We've travelled a long way in the past few days.
Chúng ta đã đi một chặng đường dài trong vài ngày qua. |
Chúng ta đã đi một chặng đường dài trong vài ngày qua. | |
| 48 |
In the film, he travels back in time to the '50s.
Trong phim, anh ta du hành ngược thời gian về những năm 50. |
Trong phim, anh ta du hành ngược thời gian về những năm 50. |