Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

transitively là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ transitively trong tiếng Anh

transitively /ˈtrænsɪtɪvli/
- Trạng từ : Theo cách bắc cầu (nghĩa mở rộng/hiếm)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "transitively"

1 transitivity
Phiên âm: /ˌtrænsɪˈtɪvɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính ngoại động Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp

Ví dụ:

Transitivity affects sentence structure

Tính ngoại động ảnh hưởng cấu trúc câu

2 transit
Phiên âm: /ˈtrænsɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự quá cảnh; sự vận chuyển Ngữ cảnh: Dùng trong giao thông/logistics

Ví dụ:

Goods are in transit

Hàng hóa đang trong quá trình vận chuyển

3 transit
Phiên âm: /ˈtrænsɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Đi qua; quá cảnh Ngữ cảnh: Dùng trong giao thông

Ví dụ:

Planets transit the sun

Các hành tinh đi qua mặt trời

4 transitive
Phiên âm: /ˈtrænsɪtɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: (Ngữ pháp) Ngoại động; bắc cầu Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp để chỉ động từ cần tân ngữ

Ví dụ:

“Transmit” is a transitive verb

“Transmit” là một động từ ngoại động

5 transitively
Phiên âm: /ˈtrænsɪtɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Theo cách bắc cầu (nghĩa mở rộng/hiếm) Ngữ cảnh: Dùng học thuật

Ví dụ:

Effects spread transitively

Tác động lan truyền theo cách bắc cầu

6 transit-oriented
Phiên âm: /ˈtrænsɪt ˈɔːrɪentɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Định hướng giao thông công cộng Ngữ cảnh: Dùng quy hoạch

Ví dụ:

Transit-oriented development reduces traffic

Phát triển định hướng giao thông công cộng giảm ùn tắc

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!