| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
transitivity
|
Phiên âm: /ˌtrænsɪˈtɪvɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính ngoại động | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp |
Ví dụ: Transitivity affects sentence structure
Tính ngoại động ảnh hưởng cấu trúc câu |
Tính ngoại động ảnh hưởng cấu trúc câu |
| 2 |
2
transit
|
Phiên âm: /ˈtrænsɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự quá cảnh; sự vận chuyển | Ngữ cảnh: Dùng trong giao thông/logistics |
Ví dụ: Goods are in transit
Hàng hóa đang trong quá trình vận chuyển |
Hàng hóa đang trong quá trình vận chuyển |
| 3 |
3
transit
|
Phiên âm: /ˈtrænsɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đi qua; quá cảnh | Ngữ cảnh: Dùng trong giao thông |
Ví dụ: Planets transit the sun
Các hành tinh đi qua mặt trời |
Các hành tinh đi qua mặt trời |
| 4 |
4
transitive
|
Phiên âm: /ˈtrænsɪtɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: (Ngữ pháp) Ngoại động; bắc cầu | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ pháp để chỉ động từ cần tân ngữ |
Ví dụ: “Transmit” is a transitive verb
“Transmit” là một động từ ngoại động |
“Transmit” là một động từ ngoại động |
| 5 |
5
transitively
|
Phiên âm: /ˈtrænsɪtɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo cách bắc cầu (nghĩa mở rộng/hiếm) | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: Effects spread transitively
Tác động lan truyền theo cách bắc cầu |
Tác động lan truyền theo cách bắc cầu |
| 6 |
6
transit-oriented
|
Phiên âm: /ˈtrænsɪt ˈɔːrɪentɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Định hướng giao thông công cộng | Ngữ cảnh: Dùng quy hoạch |
Ví dụ: Transit-oriented development reduces traffic
Phát triển định hướng giao thông công cộng giảm ùn tắc |
Phát triển định hướng giao thông công cộng giảm ùn tắc |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||