| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
transformation
|
Phiên âm: /ˌtrænsfərˈmeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chuyển đổi; biến đổi | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/xã hội |
Ví dụ: Digital transformation is rapid
Chuyển đổi số diễn ra nhanh |
Chuyển đổi số diễn ra nhanh |
| 2 |
2
transform
|
Phiên âm: /trænsˈfɔːrm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Biến đổi; chuyển hóa | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thay đổi |
Ví dụ: Technology transformed society
Công nghệ biến đổi xã hội |
Công nghệ biến đổi xã hội |
| 3 |
3
transformative
|
Phiên âm: /trænsˈfɔːrmətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính chuyển đổi | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: A transformative policy emerged
Một chính sách mang tính chuyển đổi xuất hiện |
Một chính sách mang tính chuyển đổi xuất hiện |
| 4 |
4
transformational
|
Phiên âm: /ˌtrænsfərˈmeɪʃənəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc sự chuyển đổi | Ngữ cảnh: Dùng quản trị |
Ví dụ: Transformational leadership inspires
Lãnh đạo chuyển đổi truyền cảm hứng |
Lãnh đạo chuyển đổi truyền cảm hứng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||