transform: Biến đổi
Transform là động từ chỉ việc thay đổi hình thức hoặc bản chất của một vật hoặc sự việc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
transformation
|
Phiên âm: /ˌtrænsfərˈmeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chuyển đổi; biến đổi | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/xã hội |
Ví dụ: Digital transformation is rapid
Chuyển đổi số diễn ra nhanh |
Chuyển đổi số diễn ra nhanh |
| 2 |
2
transform
|
Phiên âm: /trænsˈfɔːrm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Biến đổi; chuyển hóa | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thay đổi |
Ví dụ: Technology transformed society
Công nghệ biến đổi xã hội |
Công nghệ biến đổi xã hội |
| 3 |
3
transformative
|
Phiên âm: /trænsˈfɔːrmətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính chuyển đổi | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: A transformative policy emerged
Một chính sách mang tính chuyển đổi xuất hiện |
Một chính sách mang tính chuyển đổi xuất hiện |
| 4 |
4
transformational
|
Phiên âm: /ˌtrænsfərˈmeɪʃənəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc sự chuyển đổi | Ngữ cảnh: Dùng quản trị |
Ví dụ: Transformational leadership inspires
Lãnh đạo chuyển đổi truyền cảm hứng |
Lãnh đạo chuyển đổi truyền cảm hứng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The photochemical reactions transform the light into electrical impulses.
Các phản ứng quang hóa biến ánh sáng thành các xung điện. |
Các phản ứng quang hóa biến ánh sáng thành các xung điện. | |
| 2 |
Materials are transformed from their original state into other forms.
Vật liệu chuyển từ trạng thái ban đầu sang dạng khác. |
Vật liệu chuyển từ trạng thái ban đầu sang dạng khác. | |
| 3 |
I am convinced that the electric power industry is transforming.
Tôi tin rằng ngành công nghiệp điện đang chuyển mình. |
Tôi tin rằng ngành công nghiệp điện đang chuyển mình. | |
| 4 |
A new colour scheme will transform your bedroom.
Một bảng màu mới sẽ biến đổi phòng ngủ của bạn. |
Một bảng màu mới sẽ biến đổi phòng ngủ của bạn. | |
| 5 |
It was an event that would transform my life.
Đó là một sự kiện sẽ thay đổi cuộc đời tôi. |
Đó là một sự kiện sẽ thay đổi cuộc đời tôi. | |
| 6 |
During the performance the artist transforms herself with the aid of make-up and a wig.
Trong buổi biểu diễn, nghệ sĩ biến mình với sự hỗ trợ của trang điểm và đội tóc giả. |
Trong buổi biểu diễn, nghệ sĩ biến mình với sự hỗ trợ của trang điểm và đội tóc giả. | |
| 7 |
London's Docklands have been radically transformed over the last 20 years.
Docklands của London đã được chuyển đổi hoàn toàn trong 20 năm qua. |
Docklands của London đã được chuyển đổi hoàn toàn trong 20 năm qua. | |
| 8 |
He seems to have been miraculously transformed into a first-class player.
Anh ấy dường như đã được biến đổi một cách kỳ diệu thành một cầu thủ hạng nhất. |
Anh ấy dường như đã được biến đổi một cách kỳ diệu thành một cầu thủ hạng nhất. | |
| 9 |
The place was transformed from a quiet farming village into a busy port.
Nơi này được chuyển đổi từ một ngôi làng nông nghiệp yên tĩnh thành một bến cảng sầm uất. |
Nơi này được chuyển đổi từ một ngôi làng nông nghiệp yên tĩnh thành một bến cảng sầm uất. | |
| 10 |
The surface of the lake has completely transformed from bright green to blood red.
Mặt hồ chuyển hoàn toàn từ màu xanh lục tươi sang màu đỏ như máu. |
Mặt hồ chuyển hoàn toàn từ màu xanh lục tươi sang màu đỏ như máu. | |
| 11 |
The riots radically transformed the situation.
Cuộc bạo loạn đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình. |
Cuộc bạo loạn đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình. | |
| 12 |
Things cannot be transformed overnight.
Mọi thứ không thể biến đổi trong một sớm một chiều. |
Mọi thứ không thể biến đổi trong một sớm một chiều. | |
| 13 |
the power of religion to transform our hearts and minds
sức mạnh của tôn giáo để biến đổi trái tim và tâm trí của chúng ta |
sức mạnh của tôn giáo để biến đổi trái tim và tâm trí của chúng ta | |
| 14 |
The company has been transformed from a family business to a multi-million-pound operation.
Công ty đã được chuyển đổi từ một doanh nghiệp gia đình thành một hoạt động trị giá hàng triệu bảng Anh. |
Công ty đã được chuyển đổi từ một doanh nghiệp gia đình thành một hoạt động trị giá hàng triệu bảng Anh. | |
| 15 |
London's Docklands have been radically transformed over the last 20 years.
Docklands của London đã được chuyển đổi hoàn toàn trong 20 năm qua. |
Docklands của London đã được chuyển đổi hoàn toàn trong 20 năm qua. |