transformation: Sự thay đổi; biến đổi
Transformation là danh từ chỉ quá trình thay đổi hoàn toàn về hình dạng, tính chất hoặc chức năng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
transformation
|
Phiên âm: /ˌtrænsfərˈmeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chuyển đổi; biến đổi | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/xã hội |
Ví dụ: Digital transformation is rapid
Chuyển đổi số diễn ra nhanh |
Chuyển đổi số diễn ra nhanh |
| 2 |
2
transform
|
Phiên âm: /trænsˈfɔːrm/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Biến đổi; chuyển hóa | Ngữ cảnh: Dùng mô tả thay đổi |
Ví dụ: Technology transformed society
Công nghệ biến đổi xã hội |
Công nghệ biến đổi xã hội |
| 3 |
3
transformative
|
Phiên âm: /trænsˈfɔːrmətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính chuyển đổi | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: A transformative policy emerged
Một chính sách mang tính chuyển đổi xuất hiện |
Một chính sách mang tính chuyển đổi xuất hiện |
| 4 |
4
transformational
|
Phiên âm: /ˌtrænsfərˈmeɪʃənəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc sự chuyển đổi | Ngữ cảnh: Dùng quản trị |
Ví dụ: Transformational leadership inspires
Lãnh đạo chuyển đổi truyền cảm hứng |
Lãnh đạo chuyển đổi truyền cảm hứng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The way in which we work has undergone a complete transformation in the past decade.
Cách chúng ta làm việc đã trải qua một sự chuyển đổi hoàn toàn trong thập kỷ qua. |
Cách chúng ta làm việc đã trải qua một sự chuyển đổi hoàn toàn trong thập kỷ qua. | |
| 2 |
What a transformation! You look great.
Thật là một sự thay đổi lớn! Trông bạn tuyệt lắm. |
Thật là một sự thay đổi lớn! Trông bạn tuyệt lắm. | |
| 3 |
The country's transformation from dictatorship to democracy was difficult.
Sự chuyển đổi của đất nước từ chế độ độc tài sang dân chủ rất khó khăn. |
Sự chuyển đổi của đất nước từ chế độ độc tài sang dân chủ rất khó khăn. | |
| 4 |
There has been a lack of transformation in the private sector.
Đã thiếu sự chuyển đổi trong khu vực tư nhân. |
Đã thiếu sự chuyển đổi trong khu vực tư nhân. | |
| 5 |
Going to college brought about a dramatic transformation in her outlook.
Việc vào đại học đã mang lại sự thay đổi lớn trong cách nhìn của cô ấy. |
Việc vào đại học đã mang lại sự thay đổi lớn trong cách nhìn của cô ấy. | |
| 6 |
Were you surprised at his transformation from revolutionary hero to tyrant?
Bạn có ngạc nhiên trước sự biến đổi của ông ấy từ anh hùng cách mạng thành bạo chúa không? |
Bạn có ngạc nhiên trước sự biến đổi của ông ấy từ anh hùng cách mạng thành bạo chúa không? | |
| 7 |
Japan's transformation into an economic superpower was remarkable.
Sự chuyển đổi của Nhật Bản thành một siêu cường kinh tế thật đáng chú ý. |
Sự chuyển đổi của Nhật Bản thành một siêu cường kinh tế thật đáng chú ý. | |
| 8 |
The transformation from disused docks into a city-center cultural venue took three years.
Việc chuyển đổi từ bến cảng bỏ hoang thành một địa điểm văn hóa ở trung tâm thành phố mất ba năm. |
Việc chuyển đổi từ bến cảng bỏ hoang thành một địa điểm văn hóa ở trung tâm thành phố mất ba năm. |