| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
transfer
|
Phiên âm: /trænsˈfɜːr/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Chuyển, chuyển nhượng | Ngữ cảnh: Dùng khi di chuyển, thay đổi vị trí hoặc quyền sở hữu |
Ví dụ: She transferred the files to a new folder
Cô ấy chuyển các tệp vào một thư mục mới |
Cô ấy chuyển các tệp vào một thư mục mới |
| 2 |
2
transfer
|
Phiên âm: /ˈtrænsfɜːr/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự chuyển nhượng, sự chuyển giao | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình chuyển nhượng |
Ví dụ: The transfer of property is complete
Việc chuyển nhượng tài sản đã hoàn tất |
Việc chuyển nhượng tài sản đã hoàn tất |
| 3 |
3
transfers
|
Phiên âm: /ˈtrænsfɜːrz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các chuyển nhượng | Ngữ cảnh: Nhiều hành động chuyển nhượng hoặc chuyển giao |
Ví dụ: Several transfers were made last week
Một số chuyển nhượng đã được thực hiện tuần trước |
Một số chuyển nhượng đã được thực hiện tuần trước |
| 4 |
4
transferred
|
Phiên âm: /trænsˈfɜːrd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ) | Nghĩa: Đã chuyển nhượng, đã chuyển giao | Ngữ cảnh: Hành động đã xảy ra |
Ví dụ: He transferred the money to her account
Anh ấy đã chuyển tiền vào tài khoản của cô ấy |
Anh ấy đã chuyển tiền vào tài khoản của cô ấy |
| 5 |
5
transferring
|
Phiên âm: /trænsˈfɜːrɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang chuyển nhượng, đang chuyển giao | Ngữ cảnh: Dùng khi hành động đang diễn ra |
Ví dụ: She is transferring the data right now
Cô ấy đang chuyển dữ liệu ngay bây giờ |
Cô ấy đang chuyển dữ liệu ngay bây giờ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||