Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

trait là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ trait trong tiếng Anh

trait /treɪt/
- adverb : đặc điểm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

trait: Đặc điểm; nét tính cách

Trait là danh từ chỉ đặc điểm hoặc phẩm chất đặc trưng của ai đó hoặc cái gì đó.

  • Honesty is an important trait. (Trung thực là một đặc điểm quan trọng.)
  • Eye color is a genetic trait. (Màu mắt là một đặc điểm di truyền.)
  • She has leadership traits. (Cô ấy có những nét lãnh đạo.)

Bảng biến thể từ "trait"

1 trait
Phiên âm: /treɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đặc điểm; tính cách Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý/sinh học

Ví dụ:

Honesty is a valued trait

Trung thực là một đức tính được coi trọng

2 traitor
Phiên âm: /ˈtreɪtər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kẻ phản bội Ngữ cảnh: Dùng chính trị/lịch sử

Ví dụ:

He was labeled a traitor

Anh ta bị coi là kẻ phản bội

3 traitorous
Phiên âm: /ˈtreɪtərəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Phản bội Ngữ cảnh: Dùng văn viết

Ví dụ:

A traitorous act shocked many

Hành động phản bội gây sốc nhiều người

Danh sách câu ví dụ:

Personality traits can shape how people behave.

Các đặc điểm tính cách có thể định hình cách con người cư xử.

Ôn tập Lưu sổ

Awareness of class is a typically British trait.

Ý thức về giai cấp là một đặc điểm điển hình của người Anh.

Ôn tập Lưu sổ

She shares several character traits with her father.

Cô ấy có chung một số nét tính cách với cha mình.

Ôn tập Lưu sổ

We do not know which behavioral traits are inherited and which are acquired.

Chúng ta không biết những đặc điểm hành vi nào là do di truyền và những đặc điểm nào là do tiếp thu.

Ôn tập Lưu sổ

This is a collection of traits associated with schizophrenia.

Đây là một tập hợp các đặc điểm liên quan đến bệnh tâm thần phân liệt.

Ôn tập Lưu sổ