trait: Đặc điểm; nét tính cách
Trait là danh từ chỉ đặc điểm hoặc phẩm chất đặc trưng của ai đó hoặc cái gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
trait
|
Phiên âm: /treɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đặc điểm; tính cách | Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý/sinh học |
Ví dụ: Honesty is a valued trait
Trung thực là một đức tính được coi trọng |
Trung thực là một đức tính được coi trọng |
| 2 |
2
traitor
|
Phiên âm: /ˈtreɪtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kẻ phản bội | Ngữ cảnh: Dùng chính trị/lịch sử |
Ví dụ: He was labeled a traitor
Anh ta bị coi là kẻ phản bội |
Anh ta bị coi là kẻ phản bội |
| 3 |
3
traitorous
|
Phiên âm: /ˈtreɪtərəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Phản bội | Ngữ cảnh: Dùng văn viết |
Ví dụ: A traitorous act shocked many
Hành động phản bội gây sốc nhiều người |
Hành động phản bội gây sốc nhiều người |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Personality traits can shape how people behave.
Các đặc điểm tính cách có thể định hình cách con người cư xử. |
Các đặc điểm tính cách có thể định hình cách con người cư xử. | |
| 2 |
Awareness of class is a typically British trait.
Ý thức về giai cấp là một đặc điểm điển hình của người Anh. |
Ý thức về giai cấp là một đặc điểm điển hình của người Anh. | |
| 3 |
She shares several character traits with her father.
Cô ấy có chung một số nét tính cách với cha mình. |
Cô ấy có chung một số nét tính cách với cha mình. | |
| 4 |
We do not know which behavioral traits are inherited and which are acquired.
Chúng ta không biết những đặc điểm hành vi nào là do di truyền và những đặc điểm nào là do tiếp thu. |
Chúng ta không biết những đặc điểm hành vi nào là do di truyền và những đặc điểm nào là do tiếp thu. | |
| 5 |
This is a collection of traits associated with schizophrenia.
Đây là một tập hợp các đặc điểm liên quan đến bệnh tâm thần phân liệt. |
Đây là một tập hợp các đặc điểm liên quan đến bệnh tâm thần phân liệt. |