Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

trailing là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ trailing trong tiếng Anh

trailing /ˈtreɪlɪŋ/
- Tính từ : Lê thê; kéo dài

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "trailing"

1 trail
Phiên âm: /treɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đường mòn; dấu vết Ngữ cảnh: Dùng trong du lịch/điều tra

Ví dụ:

They followed the forest trail

Họ đi theo con đường mòn trong rừng

2 trail
Phiên âm: /treɪl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kéo lê; theo sau Ngữ cảnh: Dùng cho vật/người đi sau

Ví dụ:

A dog trailed behind us

Con chó lẽo đẽo theo sau chúng tôi

3 trailing
Phiên âm: /ˈtreɪlɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lê thê; kéo dài Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

Trailing wires caused a hazard

Dây kéo lê gây nguy hiểm

4 trailblazer
Phiên âm: /ˈtreɪlˌbleɪzər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người tiên phong Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng

Ví dụ:

She’s a trailblazer in science

Cô ấy là người tiên phong trong khoa học

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!