trail: Đường mòn; lần theo dấu
Trail là danh từ chỉ con đường nhỏ xuyên qua rừng núi; là động từ nghĩa là lần theo dấu vết hoặc kéo lê.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
trail
|
Phiên âm: /treɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đường mòn; dấu vết | Ngữ cảnh: Dùng trong du lịch/điều tra |
Ví dụ: They followed the forest trail
Họ đi theo con đường mòn trong rừng |
Họ đi theo con đường mòn trong rừng |
| 2 |
2
trail
|
Phiên âm: /treɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kéo lê; theo sau | Ngữ cảnh: Dùng cho vật/người đi sau |
Ví dụ: A dog trailed behind us
Con chó lẽo đẽo theo sau chúng tôi |
Con chó lẽo đẽo theo sau chúng tôi |
| 3 |
3
trailing
|
Phiên âm: /ˈtreɪlɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lê thê; kéo dài | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Trailing wires caused a hazard
Dây kéo lê gây nguy hiểm |
Dây kéo lê gây nguy hiểm |
| 4 |
4
trailblazer
|
Phiên âm: /ˈtreɪlˌbleɪzər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người tiên phong | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: She’s a trailblazer in science
Cô ấy là người tiên phong trong khoa học |
Cô ấy là người tiên phong trong khoa học |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The police found a trail of blood.
Cảnh sát tìm thấy một vệt máu. |
Cảnh sát tìm thấy một vệt máu. | |
| 2 |
Some tourists leave a trail of litter everywhere they go.
Một số du khách để lại một vệt rác ở mọi nơi họ đi qua. |
Một số du khách để lại một vệt rác ở mọi nơi họ đi qua. | |
| 3 |
The hounds were following the fox's trail.
Những con chó săn đang lần theo dấu vết của con cáo. |
Những con chó săn đang lần theo dấu vết của con cáo. | |
| 4 |
The police are still on the trail of the escaped prisoner.
Cảnh sát vẫn đang lần theo dấu vết của tù nhân vượt ngục. |
Cảnh sát vẫn đang lần theo dấu vết của tù nhân vượt ngục. | |
| 5 |
Fortunately, the trail was still warm.
May mắn thay, dấu vết vẫn còn mới. |
May mắn thay, dấu vết vẫn còn mới. | |
| 6 |
The trail had gone cold.
Dấu vết đã nguội lạnh. |
Dấu vết đã nguội lạnh. | |
| 7 |
There is a trail through the forest.
Có một con đường mòn xuyên qua khu rừng. |
Có một con đường mòn xuyên qua khu rừng. | |
| 8 |
This is a tourist trail of famous buildings.
Đây là tuyến tham quan các công trình nổi tiếng. |
Đây là tuyến tham quan các công trình nổi tiếng. | |
| 9 |
The politicians are on the campaign trail.
Các chính trị gia đang đi vận động tranh cử. |
Các chính trị gia đang đi vận động tranh cử. | |
| 10 |
The department is blazing a trail in the field of laser surgery.
Khoa này đang tiên phong trong lĩnh vực phẫu thuật laser. |
Khoa này đang tiên phong trong lĩnh vực phẫu thuật laser. | |
| 11 |
Ants follow a scent trail laid down previously.
Kiến lần theo vệt mùi đã được tạo ra trước đó. |
Kiến lần theo vệt mùi đã được tạo ra trước đó. | |
| 12 |
The dog had picked up the trail of a rabbit.
Con chó đã lần ra dấu vết của một con thỏ. |
Con chó đã lần ra dấu vết của một con thỏ. | |
| 13 |
The fox had crossed a stream, and the hounds lost the trail.
Con cáo đã băng qua một con suối, và đàn chó săn mất dấu. |
Con cáo đã băng qua một con suối, và đàn chó săn mất dấu. | |
| 14 |
Detectives had found several new clues and were back on the murderer's trail.
Các thám tử đã tìm thấy vài manh mối mới và lại lần theo dấu vết của kẻ giết người. |
Các thám tử đã tìm thấy vài manh mối mới và lại lần theo dấu vết của kẻ giết người. | |
| 15 |
The couple laid a false trail to escape the press photographers.
Cặp đôi đã tạo dấu vết giả để thoát khỏi các nhiếp ảnh gia báo chí. |
Cặp đôi đã tạo dấu vết giả để thoát khỏi các nhiếp ảnh gia báo chí. | |
| 16 |
They had to find the kidnappers before the trail went cold.
Họ phải tìm ra những kẻ bắt cóc trước khi dấu vết nguội lạnh. |
Họ phải tìm ra những kẻ bắt cóc trước khi dấu vết nguội lạnh. | |
| 17 |
We set off to walk the trail that winds along the Colorado River.
Chúng tôi lên đường đi bộ trên con đường mòn uốn lượn dọc theo sông Colorado. |
Chúng tôi lên đường đi bộ trên con đường mòn uốn lượn dọc theo sông Colorado. | |
| 18 |
The trail was covered with deep snow.
Con đường mòn bị phủ đầy tuyết dày. |
Con đường mòn bị phủ đầy tuyết dày. | |
| 19 |
A woodland trail leads off to the right.
Một con đường mòn trong rừng rẽ sang bên phải. |
Một con đường mòn trong rừng rẽ sang bên phải. | |
| 20 |
The trail wends its way through leafy woodland and sunny meadows.
Con đường mòn uốn lượn qua khu rừng rợp lá và những đồng cỏ đầy nắng. |
Con đường mòn uốn lượn qua khu rừng rợp lá và những đồng cỏ đầy nắng. | |
| 21 |
In 1967, she hit the hippy trail to India.
Năm 1967, cô ấy lên đường theo tuyến du lịch hippie đến Ấn Độ. |
Năm 1967, cô ấy lên đường theo tuyến du lịch hippie đến Ấn Độ. | |
| 22 |
We did the Inca Trail.
Chúng tôi đã đi tuyến đường mòn Inca. |
Chúng tôi đã đi tuyến đường mòn Inca. | |
| 23 |
The Norfolk Coast Path is part of a National Trail.
Đường ven biển Norfolk là một phần của Tuyến đường mòn Quốc gia. |
Đường ven biển Norfolk là một phần của Tuyến đường mòn Quốc gia. | |
| 24 |
The Appalachian Trail runs from Maine to Georgia.
Đường mòn Appalachian kéo dài từ Maine đến Georgia. |
Đường mòn Appalachian kéo dài từ Maine đến Georgia. |