Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

trail là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ trail trong tiếng Anh

trail /treɪl/
- adverb : đường mòn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

trail: Đường mòn; lần theo dấu

Trail là danh từ chỉ con đường nhỏ xuyên qua rừng núi; là động từ nghĩa là lần theo dấu vết hoặc kéo lê.

  • We hiked along a mountain trail. (Chúng tôi đi bộ theo đường mòn trên núi.)
  • The detective trailed the suspect. (Thám tử lần theo dấu vết nghi phạm.)
  • Her dress trailed on the floor. (Váy của cô ấy kéo lê trên sàn.)

Bảng biến thể từ "trail"

1 trail
Phiên âm: /treɪl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đường mòn; dấu vết Ngữ cảnh: Dùng trong du lịch/điều tra

Ví dụ:

They followed the forest trail

Họ đi theo con đường mòn trong rừng

2 trail
Phiên âm: /treɪl/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Kéo lê; theo sau Ngữ cảnh: Dùng cho vật/người đi sau

Ví dụ:

A dog trailed behind us

Con chó lẽo đẽo theo sau chúng tôi

3 trailing
Phiên âm: /ˈtreɪlɪŋ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lê thê; kéo dài Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

Trailing wires caused a hazard

Dây kéo lê gây nguy hiểm

4 trailblazer
Phiên âm: /ˈtreɪlˌbleɪzər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người tiên phong Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng

Ví dụ:

She’s a trailblazer in science

Cô ấy là người tiên phong trong khoa học

Danh sách câu ví dụ:

a trail of blood

một dấu máu

Ôn tập Lưu sổ

tourists who leave a trail of litter everywhere they go

khách du lịch để lại dấu vết xả rác ở mọi nơi họ đến

Ôn tập Lưu sổ

The hurricane left a trail of destruction behind it.

Cơn bão để lại dấu vết tàn phá đằng sau nó.

Ôn tập Lưu sổ

The hounds were following the fox's trail.

Những con chó săn lần theo dấu vết của con cáo.

Ôn tập Lưu sổ

The police are still on the trail of the escaped prisoner.

Cảnh sát vẫn đang lần theo dấu vết của tên tù nhân bỏ trốn.

Ôn tập Lưu sổ

Fortunately the trail was still warm (= clear and easy to follow).

May mắn thay, đường mòn vẫn còn ấm (= rõ ràng và dễ theo dõi).

Ôn tập Lưu sổ

The trail had gone cold.

Con đường mòn lạnh lẽo.

Ôn tập Lưu sổ

a trail through the forest

một con đường mòn xuyên rừng

Ôn tập Lưu sổ

a tourist trail (= of famous buildings)

một con đường du lịch (= các tòa nhà nổi tiếng)

Ôn tập Lưu sổ

politicians on the campaign trail (= travelling around to attract support)

các chính trị gia trên con đường tranh cử (= đi khắp nơi để thu hút sự ủng hộ)

Ôn tập Lưu sổ

The department is blazing a trail in the field of laser surgery.

Bộ môn đang bùng nổ một con đường sáng chói trong lĩnh vực phẫu thuật laser.

Ôn tập Lưu sổ

Ants follow a scent trail laid down previously.

Kiến lần theo một dấu vết mùi hương đã được xác định trước đó.

Ôn tập Lưu sổ

The dog had picked up the trail of a rabbit.

Con chó đã tìm ra dấu vết của một con thỏ.

Ôn tập Lưu sổ

The fox had crossed a stream, and the hounds lost the trail.

Con cáo đã băng qua một con suối, và những con chó săn bị mất dấu.

Ôn tập Lưu sổ

Detectives had found several new clues and were back on the murderer's trail.

Các thám tử đã tìm ra một số manh mối mới và lần theo dấu vết của kẻ sát nhân.

Ôn tập Lưu sổ

The couple laid a false trail to escape the press photographers.

Cặp đôi đặt một dấu vết sai lầm để thoát khỏi các nhiếp ảnh gia báo chí.

Ôn tập Lưu sổ

They had to find the kidnappers before the trail went cold.

Họ phải tìm ra những kẻ bắt cóc trước khi dấu vết nguội lạnh.

Ôn tập Lưu sổ

We set off to walk the trail that winds along the Colorado River.

Chúng tôi bắt đầu đi bộ trên con đường mòn uốn lượn dọc theo Sông Colorado.

Ôn tập Lưu sổ

The trail was covered with deep snow.

Đường mòn bị tuyết dày bao phủ.

Ôn tập Lưu sổ

A woodland trail leads off to the right.

Một con đường mòn trong rừng dẫn sang bên phải.

Ôn tập Lưu sổ

The trail wends its way through leafy woodland and sunny meadows.

Con đường mòn xuyên qua rừng cây rậm rạp và đồng cỏ đầy nắng.

Ôn tập Lưu sổ

In 1967 she hit the hippy trail to India.

Năm 1967, cô bắt đầu hành trình hippy tới Ấn Độ.

Ôn tập Lưu sổ

We did the Inca trail.

Chúng tôi thực hiện đường mòn Inca.

Ôn tập Lưu sổ

The dog had picked up the trail of a rabbit.

Con chó đã tìm ra dấu vết của một con thỏ.

Ôn tập Lưu sổ

Detectives had found several new clues and were back on the murderer's trail.

Các thám tử đã tìm ra một số manh mối mới và lần theo dấu vết của kẻ sát nhân.

Ôn tập Lưu sổ

The Norfolk Coast path is part of a National Trail.

Con đường Bờ biển Norfolk là một phần của Đường mòn Quốc gia.

Ôn tập Lưu sổ

The Appalachian Trail runs from Maine to Georgia.

Đường mòn Appalachian chạy từ Maine đến Georgia.

Ôn tập Lưu sổ