| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
trail
|
Phiên âm: /treɪl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đường mòn; dấu vết | Ngữ cảnh: Dùng trong du lịch/điều tra |
Ví dụ: They followed the forest trail
Họ đi theo con đường mòn trong rừng |
Họ đi theo con đường mòn trong rừng |
| 2 |
2
trail
|
Phiên âm: /treɪl/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kéo lê; theo sau | Ngữ cảnh: Dùng cho vật/người đi sau |
Ví dụ: A dog trailed behind us
Con chó lẽo đẽo theo sau chúng tôi |
Con chó lẽo đẽo theo sau chúng tôi |
| 3 |
3
trailing
|
Phiên âm: /ˈtreɪlɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lê thê; kéo dài | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: Trailing wires caused a hazard
Dây kéo lê gây nguy hiểm |
Dây kéo lê gây nguy hiểm |
| 4 |
4
trailblazer
|
Phiên âm: /ˈtreɪlˌbleɪzər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người tiên phong | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa bóng |
Ví dụ: She’s a trailblazer in science
Cô ấy là người tiên phong trong khoa học |
Cô ấy là người tiên phong trong khoa học |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||