Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

tragic là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ tragic trong tiếng Anh

tragic /ˈtrædʒɪk/
- adverb : bi thảm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

tragic: Bi thảm; đau thương

Tragic là tính từ mô tả sự việc gây buồn bã hoặc thảm khốc.

  • It was a tragic accident. (Đó là một tai nạn bi thảm.)
  • The movie has a tragic ending. (Bộ phim có một kết thúc buồn.)
  • She played the role of a tragic heroine. (Cô ấy đóng vai một nữ anh hùng bi thảm.)

Bảng biến thể từ "tragic"

1 tragedy
Phiên âm: /ˈtrædʒədi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bi kịch; thảm kịch Ngữ cảnh: Dùng trong văn học/xã hội

Ví dụ:

The accident was a tragedy

Tai nạn là một thảm kịch

2 tragedian
Phiên âm: /trəˈdʒiːdiən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà bi kịch Ngữ cảnh: Dùng văn học

Ví dụ:

Shakespeare is a tragedian

Shakespeare là nhà bi kịch

3 tragic
Phiên âm: /ˈtrædʒɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bi thảm Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

A tragic loss occurred

Một mất mát bi thảm xảy ra

4 tragically
Phiên âm: /ˈtrædʒɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách bi thảm Ngữ cảnh: Dùng trong tường thuật

Ví dụ:

He died tragically young

Anh ấy qua đời trẻ một cách bi thảm

Danh sách câu ví dụ:

He was killed in a tragic accident at the age of 24.

Anh ấy bị chết trong một tai nạn thảm khốc ở tuổi 24.

Ôn tập Lưu sổ

Cuts in the health service could have tragic consequences for patients.

Cắt giảm dịch vụ y tế có thể gây ra hậu quả bi thảm cho bệnh nhân.

Ôn tập Lưu sổ

It would be tragic if her talent remained unrecognized.

Sẽ thật bi thảm nếu tài năng của cô vẫn không được công nhận.

Ôn tập Lưu sổ

a rather tragic story

một câu chuyện khá bi thảm

Ôn tập Lưu sổ

a tragic actor/hero

một diễn viên / anh hùng bi kịch

Ôn tập Lưu sổ