traditionally: Theo truyền thống
Traditionally là trạng từ chỉ cách thức làm một việc theo phong tục hoặc tập quán đã có từ lâu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
traditional
|
Phiên âm: /trəˈdɪʃənəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về truyền thống | Ngữ cảnh: Dùng khi miêu tả những thứ mang tính chất truyền thống |
Ví dụ: They wear traditional costumes during the festival
Họ mặc trang phục truyền thống trong lễ hội |
Họ mặc trang phục truyền thống trong lễ hội |
| 2 |
2
traditionally
|
Phiên âm: /trəˈdɪʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Theo truyền thống | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về cách làm theo truyền thống |
Ví dụ: Traditionally, the festival is held in the summer
Theo truyền thống, lễ hội được tổ chức vào mùa hè |
Theo truyền thống, lễ hội được tổ chức vào mùa hè |
| 3 |
3
tradition
|
Phiên âm: /trəˈdɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Truyền thống | Ngữ cảnh: Những tập quán, thói quen lâu đời |
Ví dụ: The tradition of family dinners is still strong
Truyền thống ăn tối cùng gia đình vẫn còn mạnh mẽ |
Truyền thống ăn tối cùng gia đình vẫn còn mạnh mẽ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The festival is traditionally held in May.
Lễ hội được tổ chức theo truyền thống vào tháng Năm. |
Lễ hội được tổ chức theo truyền thống vào tháng Năm. | |
| 2 |
Housework has traditionally been regarded as women's work.
Công việc nội trợ từ trước đến nay được coi là công việc của phụ nữ. |
Công việc nội trợ từ trước đến nay được coi là công việc của phụ nữ. | |
| 3 |
Garlands of flowers have always been traditionally associated with May festivities.
Những vòng hoa luôn có truyền thống gắn liền với các lễ hội tháng Năm. |
Những vòng hoa luôn có truyền thống gắn liền với các lễ hội tháng Năm. | |
| 4 |
The study compared the results of mature and traditionally qualified students.
Nghiên cứu so sánh kết quả của sinh viên trưởng thành và có trình độ truyền thống. |
Nghiên cứu so sánh kết quả của sinh viên trưởng thành và có trình độ truyền thống. | |
| 5 |
Housework has traditionally been regarded as women's work.
Công việc nội trợ theo truyền thống được coi là công việc của phụ nữ. |
Công việc nội trợ theo truyền thống được coi là công việc của phụ nữ. | |
| 6 |
Traditionally, markets are held in the open air.
Theo truyền thống, chợ được tổ chức ngoài trời. |
Theo truyền thống, chợ được tổ chức ngoài trời. |