Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

toxicity là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ toxicity trong tiếng Anh

toxicity /tɑːkˈsɪsɪti/
- Danh từ : Độ độc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "toxicity"

1 toxicity
Phiên âm: /tɑːkˈsɪsɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Độ độc Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học

Ví dụ:

Toxicity levels were measured

Mức độ độc được đo

2 toxic
Phiên âm: /ˈtɑːksɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Độc hại Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/môi trường

Ví dụ:

Toxic waste leaked

Chất thải độc hại bị rò rỉ

3 toxically
Phiên âm: /ˈtɑːksɪkli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách độc hại Ngữ cảnh: Dùng học thuật

Ví dụ:

The substance acts toxically

Chất này tác động độc hại

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!