| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
toxicity
|
Phiên âm: /tɑːkˈsɪsɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Độ độc | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: Toxicity levels were measured
Mức độ độc được đo |
Mức độ độc được đo |
| 2 |
2
toxic
|
Phiên âm: /ˈtɑːksɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Độc hại | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/môi trường |
Ví dụ: Toxic waste leaked
Chất thải độc hại bị rò rỉ |
Chất thải độc hại bị rò rỉ |
| 3 |
3
toxically
|
Phiên âm: /ˈtɑːksɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách độc hại | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The substance acts toxically
Chất này tác động độc hại |
Chất này tác động độc hại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||