toxic: Độc hại
Toxic là tính từ mô tả chất hoặc môi trường gây hại cho sức khỏe; cũng dùng nghĩa bóng để chỉ mối quan hệ hoặc hành vi tiêu cực.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
toxicity
|
Phiên âm: /tɑːkˈsɪsɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Độ độc | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: Toxicity levels were measured
Mức độ độc được đo |
Mức độ độc được đo |
| 2 |
2
toxic
|
Phiên âm: /ˈtɑːksɪk/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Độc hại | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế/môi trường |
Ví dụ: Toxic waste leaked
Chất thải độc hại bị rò rỉ |
Chất thải độc hại bị rò rỉ |
| 3 |
3
toxically
|
Phiên âm: /ˈtɑːksɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách độc hại | Ngữ cảnh: Dùng học thuật |
Ví dụ: The substance acts toxically
Chất này tác động độc hại |
Chất này tác động độc hại |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
These are toxic chemicals.
Đây là các hóa chất độc hại. |
Đây là các hóa chất độc hại. | |
| 2 |
We must dispose of toxic waste safely.
Chúng ta phải xử lý chất thải độc hại một cách an toàn. |
Chúng ta phải xử lý chất thải độc hại một cách an toàn. | |
| 3 |
Many pesticides are highly toxic.
Nhiều loại thuốc trừ sâu có độc tính rất cao. |
Nhiều loại thuốc trừ sâu có độc tính rất cao. | |
| 4 |
This chemical is toxic to many forms of life.
Hóa chất này độc hại đối với nhiều dạng sống. |
Hóa chất này độc hại đối với nhiều dạng sống. | |
| 5 |
I felt trapped in this toxic relationship.
Tôi cảm thấy bị mắc kẹt trong mối quan hệ độc hại này. |
Tôi cảm thấy bị mắc kẹt trong mối quan hệ độc hại này. | |
| 6 |
The political situation is highly toxic.
Tình hình chính trị rất độc hại và căng thẳng. |
Tình hình chính trị rất độc hại và căng thẳng. | |
| 7 |
There is a toxic atmosphere in political life now.
Hiện nay có một bầu không khí độc hại trong đời sống chính trị. |
Hiện nay có một bầu không khí độc hại trong đời sống chính trị. |