Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

tourney là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ tourney trong tiếng Anh

tourney /ˈtʊrni/
- Danh từ : Giải đấu (dạng rút gọn)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "tourney"

1 tournament
Phiên âm: /ˈtʊrnəmənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giải đấu Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao/cuộc thi

Ví dụ:

The team won the tournament

Đội đã giành chiến thắng giải đấu

2 tournament-style
Phiên âm: /ˈtʊrnəmənt staɪl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Theo thể thức giải đấu Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

A tournament-style competition

Cuộc thi theo thể thức giải đấu

3 tourney
Phiên âm: /ˈtʊrni/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giải đấu (dạng rút gọn) Ngữ cảnh: Dùng không trang trọng

Ví dụ:

He entered the tourney

Anh ấy tham gia giải đấu

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!