tournament: Giải đấu
Tournament là danh từ chỉ một chuỗi các trận thi đấu, thường để tìm ra người thắng chung cuộc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tournament
|
Phiên âm: /ˈtʊrnəmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giải đấu | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao/cuộc thi |
Ví dụ: The team won the tournament
Đội đã giành chiến thắng giải đấu |
Đội đã giành chiến thắng giải đấu |
| 2 |
2
tournament-style
|
Phiên âm: /ˈtʊrnəmənt staɪl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Theo thể thức giải đấu | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: A tournament-style competition
Cuộc thi theo thể thức giải đấu |
Cuộc thi theo thể thức giải đấu |
| 3 |
3
tourney
|
Phiên âm: /ˈtʊrni/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giải đấu (dạng rút gọn) | Ngữ cảnh: Dùng không trang trọng |
Ví dụ: He entered the tourney
Anh ấy tham gia giải đấu |
Anh ấy tham gia giải đấu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They entered a chess tournament.
Họ đã tham gia một giải đấu cờ vua. |
Họ đã tham gia một giải đấu cờ vua. | |
| 2 |
They watched a medieval jousting tournament.
Họ đã xem một giải đấu cưỡi ngựa đấu thương thời trung cổ. |
Họ đã xem một giải đấu cưỡi ngựa đấu thương thời trung cổ. | |
| 3 |
Several top teams have agreed to play in the tournament.
Một số đội hàng đầu đã đồng ý tham gia giải đấu. |
Một số đội hàng đầu đã đồng ý tham gia giải đấu. | |
| 4 |
She retired from tournament golf last year.
Cô ấy đã giải nghệ khỏi golf thi đấu vào năm ngoái. |
Cô ấy đã giải nghệ khỏi golf thi đấu vào năm ngoái. | |
| 5 |
The loser will be out of the tournament.
Người thua sẽ bị loại khỏi giải đấu. |
Người thua sẽ bị loại khỏi giải đấu. | |
| 6 |
This was her first tournament win of the season.
Đây là chiến thắng giải đấu đầu tiên của cô ấy trong mùa giải. |
Đây là chiến thắng giải đấu đầu tiên của cô ấy trong mùa giải. | |
| 7 |
He has criticized tournament organizers for ticketing problems.
Anh ấy đã chỉ trích ban tổ chức giải đấu vì các vấn đề về vé. |
Anh ấy đã chỉ trích ban tổ chức giải đấu vì các vấn đề về vé. | |
| 8 |
I was invited to compete in a charity five-a-side tournament.
Tôi được mời tham gia thi đấu trong một giải bóng đá năm người từ thiện. |
Tôi được mời tham gia thi đấu trong một giải bóng đá năm người từ thiện. | |
| 9 |
She finished fifth in the Olympic qualifying tournament.
Cô ấy xếp thứ năm trong giải đấu vòng loại Olympic. |
Cô ấy xếp thứ năm trong giải đấu vòng loại Olympic. |