| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
tournament
|
Phiên âm: /ˈtʊrnəmənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giải đấu | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao/cuộc thi |
Ví dụ: The team won the tournament
Đội đã giành chiến thắng giải đấu |
Đội đã giành chiến thắng giải đấu |
| 2 |
2
tournament-style
|
Phiên âm: /ˈtʊrnəmənt staɪl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Theo thể thức giải đấu | Ngữ cảnh: Dùng mô tả |
Ví dụ: A tournament-style competition
Cuộc thi theo thể thức giải đấu |
Cuộc thi theo thể thức giải đấu |
| 3 |
3
tourney
|
Phiên âm: /ˈtʊrni/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giải đấu (dạng rút gọn) | Ngữ cảnh: Dùng không trang trọng |
Ví dụ: He entered the tourney
Anh ấy tham gia giải đấu |
Anh ấy tham gia giải đấu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||