thorough: Kỹ lưỡng
Thorough là tính từ chỉ sự chi tiết, cẩn thận trong công việc, không bỏ sót bất kỳ phần nào.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
thorough
|
Phiên âm: /ˈθʌrə/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Kỹ lưỡng, hoàn toàn | Ngữ cảnh: Dùng khi làm việc cẩn thận, chi tiết, không bỏ sót |
Ví dụ: She gave the house a thorough cleaning
Cô ấy đã dọn dẹp ngôi nhà rất kỹ lưỡng |
Cô ấy đã dọn dẹp ngôi nhà rất kỹ lưỡng |
| 2 |
2
more thorough
|
Phiên âm: /mɔː ˈθʌrə/ | Loại từ: So sánh hơn | Nghĩa: Kỹ lưỡng hơn | Ngữ cảnh: Dùng khi so sánh mức độ kỹ càng |
Ví dụ: This report is more thorough than the last one
Báo cáo này kỹ lưỡng hơn báo cáo trước |
Báo cáo này kỹ lưỡng hơn báo cáo trước |
| 3 |
3
most thorough
|
Phiên âm: /moʊst ˈθʌrə/ | Loại từ: So sánh nhất | Nghĩa: Kỹ lưỡng nhất | Ngữ cảnh: Dùng khi mức độ kỹ càng là cao nhất |
Ví dụ: He did the most thorough research
Anh ấy đã làm nghiên cứu kỹ lưỡng nhất |
Anh ấy đã làm nghiên cứu kỹ lưỡng nhất |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a thorough knowledge of the subject
kiến thức sâu rộng về chủ đề này |
kiến thức sâu rộng về chủ đề này | |
| 2 |
The police carried out a thorough investigation.
Cảnh sát đã tiến hành một cuộc điều tra kỹ lưỡng. |
Cảnh sát đã tiến hành một cuộc điều tra kỹ lưỡng. | |
| 3 |
You will need a thorough understanding of the subject.
Bạn sẽ cần hiểu rõ về chủ đề này. |
Bạn sẽ cần hiểu rõ về chủ đề này. | |
| 4 |
She's very thorough and conscientious.
Cô ấy rất kỹ lưỡng và tận tâm. |
Cô ấy rất kỹ lưỡng và tận tâm. | |
| 5 |
He was determined to be thorough in his research.
Ông quyết tâm nghiên cứu kỹ lưỡng. |
Ông quyết tâm nghiên cứu kỹ lưỡng. | |
| 6 |
Everything was in a thorough mess.
Mọi thứ hoàn toàn lộn xộn. |
Mọi thứ hoàn toàn lộn xộn. | |
| 7 |
She's very thorough and conscientious.
Cô ấy rất kỹ lưỡng và tận tâm. |
Cô ấy rất kỹ lưỡng và tận tâm. |