thief: Kẻ trộm
Thief là danh từ chỉ người ăn trộm, người lấy cắp tài sản của người khác mà không được phép.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
thief
|
Phiên âm: /θiːf/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Kẻ trộm | Ngữ cảnh: Người lấy cắp tài sản |
Ví dụ: A thief broke into the house
Một kẻ trộm đã đột nhập vào nhà |
Một kẻ trộm đã đột nhập vào nhà |
| 2 |
2
thieves
|
Phiên âm: /θiːvz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Những kẻ trộm | Ngữ cảnh: Nhiều người trộm cắp |
Ví dụ: The police caught two thieves
Cảnh sát bắt được hai kẻ trộm |
Cảnh sát bắt được hai kẻ trộm |
| 3 |
3
thievery
|
Phiên âm: /ˈθiːvəri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hành vi trộm cắp | Ngữ cảnh: Dùng trong văn trang trọng |
Ví dụ: He was arrested for thievery
Anh ta bị bắt vì hành vi trộm cắp |
Anh ta bị bắt vì hành vi trộm cắp |
| 4 |
4
thieving
|
Phiên âm: /ˈθiːvɪŋ/ | Loại từ: Danh từ/ Tính từ | Nghĩa: Sự trộm cắp / hay ăn trộm | Ngữ cảnh: Mô tả hành vi hoặc người hay ăn trộm |
Ví dụ: He complained about the thieving monkeys
Anh ta phàn nàn về những con khỉ hay ăn trộm |
Anh ta phàn nàn về những con khỉ hay ăn trộm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
a car/jewel thief
kẻ trộm xe hơi / đồ trang sức |
kẻ trộm xe hơi / đồ trang sức | |
| 2 |
a petty thief (= who steals items of quite low value)
một tên trộm vặt (= kẻ trộm những món đồ có giá trị khá thấp) |
một tên trộm vặt (= kẻ trộm những món đồ có giá trị khá thấp) | |
| 3 |
A thief snatched her handbag containing her wages.
Một tên trộm đã giật túi xách đựng tiền công của cô. |
Một tên trộm đã giật túi xách đựng tiền công của cô. | |
| 4 |
The alarm is usually sufficient to deter a would-be thief.
Báo động thường đủ để ngăn chặn kẻ trộm. |
Báo động thường đủ để ngăn chặn kẻ trộm. | |
| 5 |
The thief struck while the family were out.
Kẻ trộm tấn công trong khi gia đình đi vắng. |
Kẻ trộm tấn công trong khi gia đình đi vắng. | |
| 6 |
a gang of thieves
một băng nhóm trộm |
một băng nhóm trộm | |
| 7 |
Thieves stole £70 000 worth of jewellery from his home.
Những tên trộm đã lấy trộm đồ trang sức trị giá £ 70 000 từ nhà của ông. |
Những tên trộm đã lấy trộm đồ trang sức trị giá £ 70 000 từ nhà của ông. | |
| 8 |
It is the fourth time the shop has been targeted by thieves.
Đây là lần thứ tư cửa hàng trở thành mục tiêu của những tên trộm. |
Đây là lần thứ tư cửa hàng trở thành mục tiêu của những tên trộm. |